Tài Bạch TRIỆT
(M) Thái dương
 
Tả phù Điếu khách
Thiên Phúc Bênh phù
Thiên mã Tuyệt
Hoá quyền Địa kiếp
Quốc ấn Địa không
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Đà La
86
Tử Tức
(M) Phá Quân
 
Bát tọa Trực phù
Ân quang Đại hao
Thiên việt Thai
Thiên trù  
Quan sách  
Lưu Lộc Tồn  
   
96
Phu
(D) Thiên cơ
 
Hoa cái Thái tuế
Dưỡng Phục binh
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
106
Huynh Đệ
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Tam thai Cô thần
Thiên quý Kiếp sát
Phong cáo Thiên không
Hồng loan Quan phủ
Địa giải Đà la
Thiêu dương  
Trường sinh  
116
Tật Ách TRIỆT
(M) Vũ khúc
 
Văn xương Thiên sứ
Thiên đức Thiên la
Thiên tài Quả tú
Thiên thọ Lưu hà
Phúc đức Linh tinh
Hỷ thần Mộ
  Hoá kỵ
76
Mão Dần Sửu
  NGUYỄN THỊ TRANG

Sinh lúc 11:30
Thứ Sáu ngày 12 tháng 4 năm 1991
Giờ Ngọ ngày 28 tháng 2 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 30 tuổi
An sao lưu động cho năm 2017


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Mệnh (THÂN)
(M) Thái âm
 
Hữu bật Tang môn
Thiên quan Mộc dục
Thiên giải Thiên Sát
Lộc tồn Lưu Thái Tuế
Bác sĩ Lưu Thiên Khốc
   
   
6
Thiên Di
(D) Thiên đồng
 
Phượng cát Hỏa tinh
Giải thần Bạch hổ
  Phi liêm
  Tử
  Lưu Thiên Hư
   
   
66
Phụ Mẫu TUẦN
(V) Tham lang
 
Văn khúc Địa võng
Thiếu âm Thiên hình
Lực sĩ Kình dương
Hoá khoa Quan đái
  Nguyệt Sát
   
   
16
Nô Bộc
(M) Thất sát
 
Thiên khôi Thiên thương
Thiên hỷ Thiên riêu
Thiên y Bệnh
Long Đức  
Tấu thư  
Đường phù  
   
56
Quan Lộc
(D) Thiên lương
 
Tướng quân Thiên hư
  Phá toái
  Tuế phá
  Suy
   
   
   
46
Điền Trạch
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thai phụ Tử phù
Nguyệt đức Đẩu quân
Đào hoa Tiểu hao
Văn tinh Âm Sát
Đế vượng  
   
   
36
Phúc Đức TUẦN
(D) Cự môn
 
Long trì Thiên khốc
Thanh long Quan phù
Lâm quan Lưu Tang Môn
Hoá lộc  
Lưu Thiên Mã  
   
   
26

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của NGUYỄN THỊ TRANG