Mệnh
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Quan phủ
Địa giải Đà la
  Bệnh
   
   
   
   
   
3
Phụ Mẫu
 
 
Đào hoa Lưu hà
Thiên giải Thiên không
Thiêu dương Tử
Lộc tồn Địa kiếp
Bác sĩ Âm Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
   
13
Phúc Đức (THÂN)
 
 
Thiên việt Thiên hình
Lực sĩ Tang môn
  Kình dương
  Mộ
   
   
   
   
   
23
Điền Trạch TRIỆT
 
 
Thiên trù Cô thần
Thiếu âm Tuyệt
Thanh long  
   
   
   
   
   
   
33
Huynh Đệ
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Thiên hỷ Thiên la
Quan sách Quả tú
Hoá khoa Trực phù
  Phục binh
  Suy
  Địa không
  Nguyệt Sát
  Lưu Thái Tuế
   
113
Mùi Ngọ Tị Thìn
  NGUYỄN THỊ THANH HOA

Sinh lúc 13:30
Thứ Hai ngày 11 tháng 12 năm 1989
Giờ Mùi ngày 14 tháng 11 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Quan Lộc TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Phong cáo Phá toái
Long trì Quan phù
Thiên quan Tiểu hao
Văn tinh Thai
   
   
   
   
   
43
Phu
(H) Thiên tướng
 
Tam thai Linh tinh
Văn xương Điếu khách
Ân quang Đại hao
Đế vượng Thiên Sát
   
   
   
   
   
103
Nô Bộc TUẦN
 
 
Nguyệt đức Thiên thương
Hồng loan Địa võng
Thiên tài Hỏa tinh
Tướng quân Tử phù
Dưỡng Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
   
53
Tử Tức
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Tả phù Kiếp sát
Thiên Phúc Đẩu quân
Thiên đức Bênh phù
Phúc đức Lưu Thiên Khốc
Lâm quan  
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
93
Tài Bạch
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thai phụ Thiên khốc
Thiên khôi Bạch hổ
Hoa cái Quan đái
Hỷ thần  
Hoá lộc  
Hoá quyền  
   
   
   
83
Tật Ách
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Hữu bật Thiên sứ
Thiên thọ Phi liêm
Long Đức Mộc dục
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
73
Thiên Di TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Bát tọa Thiên hư
Văn khúc Thiên riêu
Thiên quý Tuế phá
Thiên y Hoá kỵ
Thiên mã  
Tấu thư  
Trường sinh  
Đường phù  
Lưu Lộc Tồn  
63

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của NGUYỄN THỊ THANH HOA