Thiên Di TRIỆT
(D) Thiên phủ
 
Thiên Phúc Điếu khách
Thiên mã Bênh phù
Quốc ấn Bệnh
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
   
   
   
63
Tật Ách
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Thiên việt Thiên sứ
Thiên tài Trực phù
Thiên trù Đại hao
Quan sách Tử
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
   
73
Tài Bạch (THÂN)
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Hoa cái Hỏa tinh
  Thái tuế
  Phục binh
  Mộ
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
   
   
83
Tử Tức
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Hồng loan Cô thần
Thiên y Thiên riêu
Thiêu dương Kiếp sát
Hoá lộc Thiên không
Hoá quyền Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
   
   
   
93
Nô Bộc TRIỆT
 
 
Tam thai Thiên thương
Ân quang Thiên la
Thai phụ Quả tú
Thiên đức Thiên hình
Phúc đức Lưu hà
Hỷ thần Suy
   
   
   
   
53
Mão Dần Sửu
  NGUYỄN THỊ MƠ

Sinh lúc 20:00
Thứ Hai ngày 7 tháng 10 năm 1991
Giờ Tuất ngày 30 tháng 8 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 29 tuổi
An sao lưu động cho năm 2019


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Phu
(H) Thiên tướng
 
Thiên quan Tang môn
Lộc tồn Thai
Bác sĩ Địa kiếp
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
   
103
Quan Lộc
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Hữu bật Bạch hổ
Phượng cát Phi liêm
Giải thần  
Thiên giải  
Đế vượng  
   
   
   
   
   
43
Huynh Đệ TUẦN
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Bát tọa Địa võng
Thiên quý Đẩu quân
Thiếu âm Kình dương
Lực sĩ Nguyệt Sát
Dưỡng  
   
   
   
   
   
113
Điền Trạch
 
 
Văn khúc  
Thiên khôi  
Thiên hỷ  
Thiên thọ  
Địa giải  
Long Đức  
Tấu thư  
Lâm quan  
Hoá khoa  
Đường phù  
33
Phúc Đức
 
 
Tướng quân Thiên hư
  Phá toái
  Tuế phá
  Quan đái
  Địa không
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
23
Phụ Mẫu
 
 
Văn xương Linh tinh
Phong cáo Tử phù
Nguyệt đức Tiểu hao
Đào hoa Mộc dục
Văn tinh Hoá kỵ
  Âm Sát
   
   
   
   
13
Mệnh TUẦN
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Tả phù Thiên khốc
Long trì Quan phù
Thanh long Lưu Thái Tuế
Trường sinh  
   
   
   
   
   
   
3

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của NGUYỄN THỊ MƠ