Huynh Đệ TRIỆT
(V) Thiên cơ
 
Thiên quan Cô thần
Thiên y Thiên riêu
Thiếu âm Lưu Thái Tuế
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Trường sinh  
Hoá quyền  
   
   
14
Mệnh (THÂN)
(M) Tử vi
 
Hữu bật Quan phù
Thai phụ Quan phủ
Long trì Kình dương
Dưỡng Âm Sát
   
   
   
   
   
4
Phụ Mẫu
 
 
Nguyệt đức Lưu hà
Thiên hỷ Tử phù
  Phục binh
  Thai
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
114
Phúc Đức
(H) Phá Quân
 
Tả phù Thiên hư
Phượng cát Tuế phá
Giải thần Đại hao
Thiên tài Tuyệt
Thiên thọ  
Thiên mã  
Văn tinh  
   
   
104
Phu TRIỆT
(H) Thất sát
 
Văn khúc Thiên khốc
Lực sĩ Thiên la
  Tang môn
  Đà la
  Mộc dục
   
   
   
   
24
Sửu Hợi Tuất
  NGUYỄN THỊ LỆ HIỀN

Sinh lúc 23:30
Thứ Sáu ngày 4 tháng 7 năm 1986
Giờ Tý ngày 29 tháng 5 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Điền Trạch
 
 
Thiên việt Phá toái
Long Đức Bênh phù
  Mộ
   
   
   
   
   
   
94
Tử Tức
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Đào hoa Linh tinh
Thiêu dương Thiên không
Thanh long Quan đái
   
   
   
   
   
   
34
Quan Lộc TUẦN
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Văn xương Địa võng
Hoa cái Bạch hổ
Hỷ thần Đẩu quân
Hoá khoa Tử
Đường phù Hoá kỵ
   
   
   
   
84
Tài Bạch
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Bát tọa Thái tuế
Phong cáo Tiểu hao
Lâm quan  
   
   
   
   
   
   
44
Tật Ách
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Ân quang Thiên sứ
Thiên quý Quả tú
Hồng loan Thiên hình
Quan sách Hỏa tinh
Tướng quân Trực phù
Đế vượng Nguyệt Sát
Hoá lộc Lưu Bạch Hổ
Quốc ấn Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
54
Thiên Di
(H) Tham lang
 
Tam thai Điếu khách
Thiên Phúc Suy
Thiên trù Thiên Sát
Thiên giải  
Tấu thư  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
64
Nô Bộc TUẦN
(M) Thái âm
 
Thiên khôi Thiên thương
Thiên đức Kiếp sát
Địa giải Phi liêm
Phúc đức Bệnh
Lưu Thiên Mã Địa kiếp
  Địa không
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
74

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của NGUYỄN THỊ LỆ HIỀN