Phụ Mẫu
(V) Thiên cơ
 
Thiên đức Thiên hình
Phúc đức Kiếp sát
Trường sinh Tiểu hao
  Địa kiếp
  Địa không
   
   
   
114
Phúc Đức TRIỆT
(M) Tử vi
 
Thiên việt Điếu khách
Thiên Phúc Đẩu quân
Thanh long Thiên Sát
Dưỡng  
   
   
   
   
104
Điền Trạch TRIỆT
 
 
Tam thai Quả tú
Bát tọa Trực phù
Hồng loan Đà la
Quan sách Thai
Lực sĩ Nguyệt Sát
   
   
   
94
Quan Lộc
(H) Phá Quân
 
Phong cáo Hỏa tinh
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ Tuyệt
   
   
   
   
   
84
Mệnh (THÂN)
(H) Thất sát
 
Văn xương Thiên la
Thiên quý Linh tinh
Hoa cái Bạch hổ
Thiên giải Mộc dục
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
   
4
Sửu Hợi Tuất
  NGUYỄN THỊ KIM LIÊN

Giờ Ngọ ngày 20 tháng 9 năm Canh Thân
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Kim Tứ Cục


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Nô Bộc
 
 
Đào hoa Thiên thương
Thiên y Thiên riêu
Thiêu dương Phá toái
  Thiên không
  Quan phủ
  Kình dương
  Mộ
   
74
Huynh Đệ
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Địa giải Lưu hà
Long Đức Quan đái
Tấu thư  
Hoá lộc  
   
   
   
   
14
Thiên Di
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Văn khúc Thiên khốc
Ân quang Địa võng
  Tang môn
  Phục binh
  Tử
  Âm Sát
   
   
64
Phu
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Hữu bật Thiên hư
Phượng cát Tuế phá
Giải thần Phi liêm
Thiên khôi  
Thiên mã  
Thiên trù  
Lâm quan  
Hoá quyền  
24
Tử Tức TUẦN
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Nguyệt đức Tử phù
Thiên hỷ Hoá kỵ
Hỷ thần  
Đế vượng  
Đường phù  
   
   
   
34
Tài Bạch TUẦN
(H) Tham lang
 
Tả phù Quan phù
Thai phụ Bênh phù
Long trì Suy
Thiên tài  
Thiên thọ  
   
   
   
44
Tật Ách
(M) Thái âm
 
Thiên quan Thiên sứ
Văn tinh Cô thần
Thiếu âm Đại hao
Hoá khoa Bệnh
   
   
   
   
54

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của NGUYỄN THỊ KIM LIÊN