Điền Trạch
(D) Thiên đồng
 
Hữu bật Phá toái
Văn xương Kiếp sát
Nguyệt đức Tử phù
Thiên trù Đại hao
Văn tinh  
Lâm quan  
   
   
   
96
Quan Lộc
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên y Thiên khốc
Hoá khoa Thiên hư
  Thiên riêu
  Tuế phá
  Bênh phù
  Quan đái
  Địa không
  Thiên Sát
   
86
Nô Bộc
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Phong cáo Thiên thương
Thiên quan Mộc dục
Long Đức Hoá kỵ
Hỷ thần Nguyệt Sát
Đường phù  
   
   
   
   
76
Thiên Di TRIỆT
(D) Tham lang
 
Thiên việt Bạch hổ
Trường sinh Phi liêm
   
   
   
   
   
   
   
66
Phúc Đức
(D) Phá Quân
 
Thiên quý Thiên la
Long trì Quan phù
Hoa cái Phục binh
Đế vượng Địa kiếp
Hoá quyền Âm Sát
   
   
   
   
106
Tị Thìn Mão Dần
  NGUYỄN THỊ HỒNG VÂN

Sinh lúc 10:30
Thứ Năm ngày 5 tháng 7 năm 1984
Giờ Tị ngày 7 tháng 6 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 39 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Tật Ách TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Tả phù Thiên sứ
Văn khúc Lưu hà
Thiên Phúc Hỏa tinh
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Tấu thư  
Dưỡng  
56
Phụ Mẫu
 
 
Tam thai Linh tinh
Hồng loan Quan phủ
Thiếu âm Kình dương
  Suy
   
   
   
   
   
116
Tài Bạch TUẦN
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Ân quang Địa võng
Phượng cát Quả tú
Giải thần Điếu khách
Tướng quân Thai
Quốc ấn  
   
   
   
   
46
Mệnh
(V) Liêm Trinh
 
Thiên tài Cô thần
Thiên mã Thiên hình
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Bệnh
Hoá lộc  
   
   
   
   
6
Huynh Đệ
 
 
Thiên giải Thiên không
Thiêu dương Đà la
Lực sĩ Tử
   
   
   
   
   
   
16
Phu (THÂN)
(M) Thất sát
 
Thiên khôi Thái tuế
Thiên thọ Đẩu quân
Địa giải Mộ
Thanh long  
   
   
   
   
   
26
Tử Tức TUẦN
(H) Thiên lương
 
Bát tọa Trực phù
Thai phụ Tiểu hao
Quan sách Tuyệt
   
   
   
   
   
   
36

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của NGUYỄN THỊ HỒNG VÂN