Quan Lộc TRIỆT
 
 
Hữu bật Phá toái
Thiên Phúc Bạch hổ
Trường sinh Bênh phù
Quốc ấn Địa kiếp
  Địa không
   
   
   
45
Nô Bộc
(D) Thiên cơ
 
Thiên quý Thiên thương
Thiên việt Thiên riêu
Thiên đức Đại hao
Đào hoa Mộc dục
Hồng loan  
Thiên y  
Thiên trù  
Phúc đức  
55
Thiên Di
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
  Quả tú
  Điếu khách
  Phục binh
  Quan đái
   
   
   
   
65
Tật Ách
 
 
Ân quang Thiên sứ
Phong cáo Trực phù
Quan sách Quan phủ
Lâm quan Đà la
   
   
   
   
75
Điền Trạch TRIỆT
(V) Thái dương
 
Văn xương Thiên la
Long Đức Lưu hà
Hỷ thần Linh tinh
Dưỡng Hoá kỵ
Hoá quyền Âm Sát
  Nguyệt Sát
   
   
35
Hợi Tuất Dậu Thân
  NGUYỄN THỊ HẢI VÂN

Sinh lúc 11:10
Chủ Nhật ngày 19 tháng 7 năm 1981
Giờ Ngọ ngày 18 tháng 6 năm Tân Dậu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 41 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Tài Bạch
(B) Thiên phủ
 
Tả phù Thiên khốc
Thiên quan Hỏa tinh
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ  
Đế vượng  
   
   
   
85
Phúc Đức
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
  Thiên hư
  Tuế phá
  Phi liêm
  Thai
  Thiên Sát
   
   
   
25
Tử Tức
(M) Thái âm
 
Văn khúc Địa võng
Thiên tài Thiên không
Thiên thọ Đẩu quân
Thiêu dương Kình dương
Lực sĩ Suy
Hoá khoa  
   
   
95
Phụ Mẫu
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Tam thai Thiên hình
Thiên khôi Kiếp sát
Nguyệt đức Tử phù
Tấu thư Tuyệt
Đường phù  
   
   
   
15
Mệnh (THÂN) TUẦN
(D) Thiên tướng
 
Long trì Quan phù
Phượng cát Mộ
Giải thần  
Hoa cái  
Thiên giải  
Tướng quân  
   
   
5
Huynh Đệ TUẦN
(V) Cự môn
 
Bát tọa Tiểu hao
Thai phụ Tử
Thiên hỷ  
Văn tinh  
Địa giải  
Thiếu âm  
Hoá lộc  
   
115
Phu
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Thiên mã Cô thần
Thanh long Tang môn
  Bệnh
   
   
   
   
   
105

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của NGUYỄN THỊ HẢI VÂN