Nô Bộc
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Bát tọa Thiên thương
Văn xương Phá toái
Quan sách Trực phù
Lâm quan Tiểu hao
   
   
   
   
76
Thiên Di TRIỆT
(V) Cự môn
 
Ân quang Thái tuế
Thiên việt Quan đái
Thiên Phúc Địa không
Thiên tài  
Thanh long  
   
   
   
66
Tật Ách TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Tả phù Thiên sứ
Hữu bật Thiên không
Phong cáo Đà la
Thiêu dương Mộc dục
Lực sĩ  
   
   
   
56
Tài Bạch
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Thiên quý Cô thần
Thiên mã Linh tinh
Lộc tồn Hỏa tinh
Bác sĩ Tang môn
Trường sinh Đẩu quân
  Hoá kỵ
  Âm Sát
   
46
Quan Lộc
(H) Thái âm
 
Phượng cát Thiên la
Giải thần Quả tú
Thiên thọ Thiên riêu
Thiên y Điếu khách
Tướng quân Địa kiếp
Đế vượng  
Hoá khoa  
Quốc ấn  
86
Tị Thìn Mão Dần
  NGUYỄN QUỐC HẠ AN

Sinh lúc 09:00
Thứ Tư ngày 9 tháng 5 năm 1990
Giờ Tị ngày 15 tháng 4 năm Canh Ngọ
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 31 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Tử Tức
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Tam thai Quan phủ
Văn khúc Kình dương
Hồng loan  
Thiếu âm  
Dưỡng  
Hoá quyền  
   
   
36
Điền Trạch
(B) Thiên phủ
 
Thiên đức Lưu hà
Đào hoa Suy
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Tấu thư  
   
   
   
96
Phu (THÂN) TUẦN
(H) Thái dương
 
Long trì Địa võng
Hoa cái Quan phù
Địa giải Phục binh
Hoá lộc Thai
   
   
   
   
26
Phúc Đức
 
 
Thiên khôi Bạch hổ
Thiên trù Phi liêm
  Bệnh
   
   
   
   
   
106
Phụ Mẫu
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Long Đức Tử
Hỷ thần Nguyệt Sát
Đường phù  
   
   
   
   
   
116
Mệnh
(D) Thiên cơ
 
  Thiên khốc
  Thiên hư
  Thiên hình
  Tuế phá
  Bênh phù
  Mộ
  Thiên Sát
   
6
Huynh Đệ TUẦN
 
 
Thai phụ Kiếp sát
Thiên quan Tử phù
Nguyệt đức Đại hao
Văn tinh Tuyệt
Thiên giải  
   
   
   
16

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của NGUYỄN QUỐC HẠ AN