Quan Lộc (THÂN)
(D) Thiên tướng
 
Tả phù Phá toái
Bát tọa Lưu hà
Quan sách Linh tinh
Lộc tồn Trực phù
Bác sĩ  
Trường sinh  
   
   
   
84
Nô Bộc
(M) Thiên lương
 
Văn khúc Thiên thương
Thiên trù Thái tuế
Dưỡng Quan phủ
  Kình dương
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
74
Thiên Di
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thiên việt Thiên không
Thiên tài Đẩu quân
Thiêu dương Phục binh
  Thai
   
   
   
   
   
64
Tật Ách
 
 
Văn xương Thiên sứ
Thai phụ Cô thần
Thiên mã Tang môn
Văn tinh Đại hao
Địa giải Tuyệt
   
   
   
   
54
Điền Trạch
(H) Cự môn
 
Phong cáo Thiên la
Phượng cát Quả tú
Giải thần Điếu khách
Lực sĩ Đà la
  Mộc dục
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
94
Tị Thìn Mão Dần
  NGUYỄN PHƯƠNG

Sinh lúc 04:30
Thứ Bảy ngày 25 tháng 3 năm 1978
Giờ Dần ngày 17 tháng 2 năm Mậu Ngọ
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Thiên hạ thủy
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 45 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Tài Bạch
 
 
Hữu bật Bênh phù
Tam thai Mộ
Hồng loan Địa không
Thiên giải  
Thiếu âm  
Hoá khoa  
   
   
   
44
Phúc Đức
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Thiên quý Quan đái
Thiên quan  
Thiên Phúc  
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Thanh long  
Hoá lộc  
104
Tử Tức
(H) Thiên đồng
 
Long trì Địa võng
Hoa cái Thiên hình
Hỷ thần Quan phù
Đường phù Tử
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
   
34
Phụ Mẫu
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Thiên y Thiên riêu
Lâm quan Bạch hổ
Hoá quyền Tiểu hao
Lưu Thiên Mã Hoá kỵ
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
114
Mệnh TUẦN+TRIỆT
(B) Thiên phủ
 
Thiên khôi Địa kiếp
Long Đức Nguyệt Sát
Tướng quân  
Đế vượng  
Quốc ấn  
   
   
   
   
4
Huynh Đệ TUẦN+TRIỆT
(H) Thái dương
 
Tấu thư Thiên khốc
  Thiên hư
  Tuế phá
  Suy
  Âm Sát
  Thiên Sát
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
14
Phu
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Ân quang Kiếp sát
Nguyệt đức Hỏa tinh
Thiên thọ Tử phù
Lưu Lộc Tồn Phi liêm
  Bệnh
   
   
   
   
24

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của NGUYỄN PHƯƠNG