Tật Ách
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Hữu bật Thiên sứ
Bát tọa Điếu khách
Thiên tài Quan phủ
Thiên mã Đà la
Hoá quyền Tuyệt
Lưu Thiên Mã Lưu Đà La
   
76
Tài Bạch
(V) Cự môn
 
Thiên y Thiên riêu
Quan sách Lưu hà
Lộc tồn Hỏa tinh
Bác sĩ Trực phù
Lưu Lộc Tồn Thai
   
   
86
Tử Tức
(D) Thiên tướng
 
Thiên việt Thái tuế
Hoa cái Kình dương
Lực sĩ Lưu Thái Tuế
Dưỡng Lưu Kình Dương
   
   
   
96
Phu TRIỆT
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Hồng loan Cô thần
Thiên trù Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Thanh long Địa kiếp
Trường sinh  
Hoá khoa  
   
106
Thiên Di (THÂN)
(H) Thái âm
 
Thiên đức Thiên la
Phúc đức Quả tú
  Phục binh
  Mộ
  Âm Sát
   
   
66
Mão Dần Sửu
  NGUYỄN NGỌC MỸ

Sinh lúc 17:00
Thứ Sáu ngày 17 tháng 8 năm 1979
Giờ Dậu ngày 25 tháng 6 năm Kỷ Mùi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Thiên hạ thủy
Cục: Thủy Lục Cục
An sao lưu động cho năm 1979


http://www.lyhocdongphuong.org.vn
 
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Huynh Đệ TRIỆT
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Tả phù Tang môn
Tam thai Tiểu hao
Thiên quan Mộc dục
Văn tinh Thiên Sát
Hoá lộc Lưu Tang Môn
   
   
116
Nô Bộc
(B) Thiên phủ
 
Thai phụ Thiên thương
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Đại hao
  Tử
  Lưu Bạch Hổ
   
   
56
Mệnh
(H) Thái dương
 
Thiếu âm Địa võng
Tướng quân Quan đái
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
6
Quan Lộc
 
 
Thiên quý Thiên hình
Thiên Phúc Bênh phù
Thiên hỷ Bệnh
Long Đức Địa không
Quốc ấn  
   
   
46
Điền Trạch TUẦN
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Văn khúc Thiên hư
Văn xương Phá toái
Thiên khôi Linh tinh
Thiên giải Tuế phá
Hỷ thần Suy
  Hoá kỵ
  Lưu Thiên Hư
36
Phúc Đức TUẦN
(D) Thiên cơ
 
Ân quang Tử phù
Nguyệt đức Phi liêm
Đào hoa  
Địa giải  
Đế vượng  
   
   
26
Phụ Mẫu
 
 
Phong cáo Thiên khốc
Long trì Quan phù
Thiên thọ Đẩu quân
Tấu thư Lưu Thiên Khốc
Lâm quan  
Đường phù  
   
16

Lá số Tử vi của NGUYỄN NGỌC MỸ