Tử Tức TRIỆT
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Tả phù Linh tinh
Bát tọa Điếu khách
Thiên Phúc Lưu Thái Tuế
Thiên thọ  
Thiên mã  
Tướng quân  
Lâm quan  
Quốc ấn  
   
   
36
Thê
 
 
Ân quang Trực phù
Thiên việt Tiểu hao
Thiên trù Quan đái
Quan sách Địa kiếp
   
   
   
   
   
   
26
Huynh Đệ
 
 
Hoa cái Thái tuế
Thanh long Mộc dục
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
   
   
   
16
Mệnh
 
 
Thiên quý Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Địa giải Thiên không
Thiêu dương Đà la
Lực sĩ  
Trường sinh  
   
   
   
   
6
Tài Bạch TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Thiên đức Thiên la
Phúc đức Quả tú
Tấu thư Lưu hà
Đế vượng Địa không
   
   
   
   
   
   
46
Hợi Sửu Dần
  NGUYỄN ĐĂNG ĐỨC

Sinh lúc 13:30
Thứ Bảy ngày 13 tháng 4 năm 1991
Giờ Mùi ngày 29 tháng 2 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 29 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Phụ Mẫu
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Hữu bật Tang môn
Tam thai Thiên Sát
Phong cáo  
Thiên quan  
Thiên giải  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Dưỡng  
   
   
116
Tật Ách
(H) Thiên tướng
 
Văn xương Thiên sứ
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Phi liêm
Thiên tài Suy
  Hoá kỵ
   
   
   
   
   
56
Phúc Đức (THÂN) TUẦN
 
 
Thiếu âm Địa võng
  Thiên hình
  Quan phủ
  Kình dương
  Thai
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
106
Thiên Di
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Thiên khôi Thiên riêu
Thiên hỷ Hỏa tinh
Thiên y Bệnh
Long Đức  
Hỷ thần  
Hoá lộc  
Hoá quyền  
Đường phù  
   
   
66
Nô Bộc
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thai phụ Thiên thương
  Thiên hư
  Phá toái
  Tuế phá
  Đẩu quân
  Bênh phù
  Tử
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
76
Quan Lộc
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Đại hao
Văn tinh Mộ
Lưu Lộc Tồn Âm Sát
   
   
   
   
   
   
86
Điền Trạch TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Văn khúc Thiên khốc
Long trì Quan phù
Hoá khoa Phục binh
Lưu Thiên Mã Tuyệt
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
   
   
96

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của NGUYỄN ĐĂNG ĐỨC