Phụ Mẫu
(H) Thiên lương
 
Tam thai Thái tuế
Văn khúc Quan phủ
Phượng cát Đà la
Giải thần Bệnh
Hoá khoa Hoá kỵ
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Đà La
   
13
Phúc Đức (THÂN)
(M) Thất sát
 
Ân quang Lưu hà
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Tử
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
23
Điền Trạch
 
 
Tả phù Tang môn
Hữu bật Kình dương
Thai phụ Mộ
Thiên việt Lưu Kình Dương
Lực sĩ  
   
   
   
33
Quan Lộc TRIỆT
(V) Liêm Trinh
 
Thiên quý Cô thần
Thiên trù Tuyệt
Thiếu âm Âm Sát
Thanh long  
   
   
   
   
43
Mệnh
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Thiên hỷ Thiên la
Thiên y Quả tú
Quan sách Thiên riêu
  Hỏa tinh
  Trực phù
  Phục binh
  Suy
  Nguyệt Sát
3
Mùi Ngọ Tị Thìn
  N

Sinh lúc 02:20
Thứ Hai ngày 15 tháng 5 năm 1989
Giờ Sửu ngày 11 tháng 4 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 31 tuổi
An sao lưu động cho năm 2017


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Nô Bộc TRIỆT
 
 
Bát tọa Thiên thương
Văn xương Phá toái
Long trì Linh tinh
Thiên quan Quan phù
Thiên tài Tiểu hao
Văn tinh Thai
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
53
Huynh Đệ
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Phong cáo Điếu khách
Đế vượng Đẩu quân
  Đại hao
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
113
Thiên Di TUẦN
(D) Phá Quân
 
Nguyệt đức Địa võng
Hồng loan Tử phù
Địa giải Địa không
Tướng quân  
Dưỡng  
   
   
   
63
Phu
(D) Tham lang
 
Thiên Phúc Kiếp sát
Thiên đức Bênh phù
Phúc đức  
Lâm quan  
Hoá quyền  
Quốc ấn  
   
   
103
Tử Tức
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên khôi Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Hỷ thần Quan đái
   
   
   
   
   
93
Tài Bạch
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Long Đức Thiên hình
Hoá lộc Phi liêm
  Mộc dục
  Địa kiếp
   
   
   
   
83
Tật Ách TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Thiên thọ Thiên sứ
Thiên mã Thiên hư
Thiên giải Tuế phá
Tấu thư Lưu Tang Môn
Trường sinh  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
   
73

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của N