Phúc Đức
(M) Thái dương
 
Thiên hỷ Cô thần
Địa giải Kiếp sát
Thiêu dương Lưu hà
Lộc tồn Hỏa tinh
Bác sĩ Thiên không
  Tuyệt
   
   
102
Điền Trạch
(M) Phá Quân
 
Phượng cát Tang môn
Giải thần Quan phủ
Thiên trù Kình dương
Thiên giải Mộ
  Âm Sát
  Thiên Sát
  Lưu Thái Tuế
   
92
Quan Lộc
(D) Thiên cơ
 
Thiên việt Thiên hình
Thiên tài Linh tinh
Thiếu âm Phục binh
  Tử
  Hoá kỵ
  Nguyệt Sát
   
   
82
Nô Bộc
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Long trì Thiên thương
Văn tinh Quan phù
Lưu Thiên Mã Đại hao
  Bệnh
  Địa kiếp
  Lưu Tang Môn
   
   
72
Phụ Mẫu
(M) Vũ khúc
 
Tam thai Thiên la
Hoa cái Thái tuế
Lực sĩ Đà la
  Thai
   
   
   
   
112
Dậu Thân Mùi Ngọ
  N

Sinh lúc 18:00
Thứ Sáu ngày 23 tháng 12 năm 1988
Giờ Dậu ngày 15 tháng 11 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Thiên Di (THÂN)
(M) Thái âm
 
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Bênh phù
Hoá quyền Suy
   
   
   
   
   
62
Mệnh
(D) Thiên đồng
 
Thai phụ Trực phù
Thiên quan Đẩu quân
Thiên Phúc Lưu Kình Dương
Quan sách  
Thanh long  
Dưỡng  
   
   
2
Tật Ách TUẦN
(V) Tham lang
 
Bát tọa Thiên sứ
Hỷ thần Thiên hư
Đế vượng Địa võng
Hoá lộc Tuế phá
Đường phù  
   
   
   
52
Huynh Đệ
(M) Thất sát
 
Tả phù Thiên khốc
Ân quang Điếu khách
Thiên mã Tiểu hao
Trường sinh Địa không
Lưu Lộc Tồn Lưu Bạch Hổ
   
   
   
12
Phu TRIỆT
(D) Thiên lương
 
Văn khúc Quả tú
Văn xương Phá toái
Thiên khôi Mộc dục
Thiên đức Lưu Đà La
Thiên thọ  
Phúc đức  
Tướng quân  
Quốc ấn  
22
Tử Tức TRIỆT
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Hữu bật Bạch hổ
Thiên quý Quan đái
Tấu thư Lưu Thiên Khốc
Hoá khoa Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
32
Tài Bạch TUẦN
(D) Cự môn
 
Phong cáo Thiên riêu
Hồng loan Phi liêm
Thiên y  
Long Đức  
Lâm quan  
   
   
   
42

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của N