Phu (THÂN)
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Thai phụ Thiên riêu
Nguyệt đức Phá toái
Thiên thọ Kiếp sát
Thiên y Tử phù
Thiên trù Đại hao
Văn tinh  
Trường sinh  
Hoá quyền  
Hoá khoa  
25
Huynh Đệ
(M) Thái dương
 
Hữu bật Thiên khốc
Dưỡng Thiên hư
  Tuế phá
  Bênh phù
  Hoá kỵ
  Âm Sát
  Thiên Sát
   
   
15
Mệnh
(D) Thiên phủ
 
Thiên quan Đẩu quân
Thiên tài Thai
Long Đức Nguyệt Sát
Hỷ thần Lưu Đà La
Đường phù  
   
   
   
   
5
Phụ Mẫu TRIỆT
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Tả phù Bạch hổ
Thiên việt Phi liêm
Lưu Lộc Tồn Tuyệt
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
   
115
Tử Tức
(H) Thiên đồng
 
Long trì Thiên la
Hoa cái Quan phù
  Phục binh
  Mộc dục
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
35
Tị Thìn Mão Dần
  Mrs

Sinh lúc 22:30
Thứ Tư ngày 27 tháng 6 năm 1984
Giờ Hợi ngày 28 tháng 5 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Phúc Đức TRIỆT
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Thiên Phúc Lưu hà
Thiên đức Linh tinh
Đào hoa Mộ
Thiên hỷ Lưu Kình Dương
Phúc đức  
Tấu thư  
   
   
   
105
Tài Bạch
 
 
Bát tọa Hỏa tinh
Văn khúc Quan phủ
Hồng loan Kình dương
Thiếu âm Quan đái
   
   
   
   
   
45
Điền Trạch TUẦN
(H) Cự môn
 
Phượng cát Địa võng
Giải thần Quả tú
Tướng quân Điếu khách
Quốc ấn Tử
  Địa kiếp
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
95
Tật Ách
 
 
Thiên mã Thiên sứ
Lộc tồn Cô thần
Bác sĩ Tang môn
Lâm quan Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
55
Thiên Di
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Ân quang Thiên hình
Thiên quý Thiên không
Phong cáo Đà la
Thiêu dương  
Lực sĩ  
Đế vượng  
Hoá lộc  
   
   
65
Nô Bộc
(V) Thiên lương
 
Thiên khôi Thiên thương
Thiên giải Thái tuế
Thanh long Suy
  Địa không
   
   
   
   
   
75
Quan Lộc TUẦN
(D) Thiên tướng
 
Tam thai Trực phù
Văn xương Tiểu hao
Địa giải Bệnh
Quan sách  
   
   
   
   
   
85

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Mrs