Phúc Đức
(D) Thiên tướng
 
Ân quang Thái tuế
Phượng cát Quan phủ
Giải thần Đà la
Lưu Thiên Mã Tuyệt
  Địa kiếp
  Địa không
  Lưu Tang Môn
   
   
26
Điền Trạch
(M) Thiên lương
 
Đào hoa Lưu hà
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn Thai
Bác sĩ  
Hoá khoa  
   
   
   
   
36
Quan Lộc
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thiên việt Tang môn
Lực sĩ Kình dương
Dưỡng  
   
   
   
   
   
   
46
Nô Bộc TRIỆT
 
 
Phong cáo Thiên thương
Thiên tài Cô thần
Thiên thọ Thiên riêu
Thiên y Lưu Đà La
Thiên trù  
Thiếu âm  
Thanh long  
Trường sinh  
   
56
Phụ Mẫu
(H) Cự môn
 
Văn xương Thiên la
Thiên hỷ Quả tú
Quan sách Thiên hình
  Linh tinh
  Trực phù
  Đẩu quân
  Phục binh
  Mộ
  Nguyệt Sát
16
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Miu

Sinh lúc 11:15
Thứ Ba ngày 26 tháng 9 năm 1989
Giờ Ngọ ngày 27 tháng 8 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 32 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Thiên Di TRIỆT
 
 
Thiên quý Phá toái
Long trì Hỏa tinh
Thiên quan Quan phù
Văn tinh Tiểu hao
Lưu Lộc Tồn Mộc dục
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
66
Mệnh (THÂN)
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Hữu bật Điếu khách
Thiên giải Đại hao
Hoá quyền Tử
  Thiên Sát
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
6
Tật Ách TUẦN
(H) Thiên đồng
 
Văn khúc Thiên sứ
Nguyệt đức Địa võng
Hồng loan Tử phù
Tướng quân Quan đái
  Hoá kỵ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
76
Huynh Đệ
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Thiên Phúc Kiếp sát
Thiên đức Bênh phù
Địa giải Bệnh
Phúc đức  
Quốc ấn  
   
   
   
   
116
Phu
(B) Thiên phủ
 
Tam thai Thiên khốc
Bát tọa Bạch hổ
Thiên khôi Suy
Hoa cái  
Hỷ thần  
   
   
   
   
106
Tử Tức
(H) Thái dương
 
Thai phụ Phi liêm
Long Đức Âm Sát
Đế vượng  
   
   
   
   
   
   
96
Tài Bạch TUẦN
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Tả phù Thiên hư
Thiên mã Tuế phá
Tấu thư Lưu Bạch Hổ
Lâm quan  
Hoá lộc  
Đường phù  
   
   
   
86

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Miu