Phu (THÂN) TRIỆT
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Văn xương Linh tinh
Thiên Phúc Điếu khách
Thiên mã Bênh phù
Địa giải Hoá kỵ
Trường sinh  
Quốc ấn  
   
   
   
   
104
Huynh Đệ
 
 
Thiên việt Trực phù
Thiên trù Đại hao
Thiên giải Mộc dục
Quan sách Địa không
  Âm Sát
   
   
   
   
   
114
Mệnh
 
 
Phong cáo Thiên hình
Hoa cái Thái tuế
  Phục binh
  Quan đái
   
   
   
   
   
   
4
Phụ Mẫu
 
 
Hồng loan Cô thần
Thiêu dương Kiếp sát
Lâm quan Thiên không
  Quan phủ
  Đà la
   
   
   
   
   
14
Tử Tức TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Ân quang Thiên la
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Lưu hà
Hỷ thần Địa kiếp
Dưỡng  
   
   
   
   
   
94
Mão Dần Sửu
  Minh khue

Giờ Tị ngày 25 tháng 11 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Kim Tứ Cục


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Phúc Đức
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Văn khúc Tang môn
Thiên quan Thiên Sát
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Đế vượng  
Hoá khoa  
   
   
   
   
24
Tài Bạch
(H) Thiên tướng
 
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Phi liêm
  Thai
   
   
   
   
   
   
   
84
Điền Trạch TUẦN
 
 
Thiên quý Địa võng
Thiếu âm Kình dương
Lực sĩ Suy
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
   
34
Tật Ách
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Tả phù Thiên sứ
Tam thai Hỏa tinh
Thiên khôi Đẩu quân
Thiên hỷ Tuyệt
Thiên tài  
Long Đức  
Tấu thư  
Hoá lộc  
Hoá quyền  
Đường phù  
74
Thiên Di
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Tướng quân Thiên hư
  Phá toái
  Tuế phá
  Mộ
   
   
   
   
   
   
64
Nô Bộc
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Hữu bật Thiên thương
Bát tọa Tử phù
Nguyệt đức Tiểu hao
Đào hoa Tử
Thiên thọ  
Văn tinh  
   
   
   
   
54
Quan Lộc TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Thai phụ Thiên khốc
Long trì Thiên riêu
Thiên y Quan phù
Thanh long Bệnh
   
   
   
   
   
   
44

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Minh khue