Nô Bộc
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Văn xương Thiên thương
Thiên mã Cô thần
Lâm quan Phá toái
  Tang môn
  Đẩu quân
  Phục binh
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Đà La
76
Thiên Di TRIỆT
(V) Cự môn
 
Thiên quý Đại hao
Thiên hỷ Quan đái
Thiên trù Địa không
Văn tinh  
Thiếu âm  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
66
Tật Ách TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Tả phù Thiên sứ
Hữu bật Quan phù
Phong cáo Bênh phù
Long trì Mộc dục
Phượng cát Lưu Thiên Hư
Giải thần Lưu Kình Dương
Hoa cái  
   
56
Tài Bạch
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Ân quang Kiếp sát
Thiên việt Tử phù
Thiên Phúc Âm Sát
Nguyệt đức  
Hỷ thần  
Trường sinh  
Hoá quyền  
Đường phù  
46
Quan Lộc
(H) Thái âm
 
Thiên quan Thiên la
Thiên y Thiên riêu
Thiêu dương Hỏa tinh
Đế vượng Thiên không
  Quan phủ
  Kình dương
  Địa kiếp
  Hoá kỵ
86
Mùi Thân Dậu Tuất
  Miêu mập

Sinh lúc 09:15
Thứ Năm ngày 15 tháng 5 năm 1975
Giờ Tị ngày 5 tháng 4 năm Ất Mão
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Sơn hạ hỏa
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 48 tuổi
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Tử Tức
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Văn khúc Thiên hư
Dưỡng Tuế phá
  Phi liêm
  Thiên Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
36
Điền Trạch
(B) Thiên phủ
 
Bát tọa Thiên khốc
Thiên tài Linh tinh
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ Suy
  Lưu Tang Môn
   
   
   
96
Thê (THÂN)
(H) Thái dương
 
Địa giải Địa võng
Long Đức Lưu hà
Tấu thư Thai
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
26
Phúc Đức
 
 
Quan sách Trực phù
Lực sĩ Đà la
  Bệnh
   
   
   
   
   
106
Phụ Mẫu TUẦN
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Thiên thọ Quả tú
Thanh long Điếu khách
Hoá khoa Tử
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
116
Mệnh TUẦN
(D) Thiên cơ
 
Thiên khôi Thiên hình
Thiên đức Tiểu hao
Đào hoa Mộ
Hồng loan  
Phúc đức  
Hoá lộc  
   
   
6
Huynh Đệ
 
 
Tam thai Bạch hổ
Thai phụ Tuyệt
Thiên giải  
Tướng quân  
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
16

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Miêu mập