Phu (THÂN) TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Thai phụ Thiên riêu
Thiên Phúc Phá toái
Thiên y Bạch hổ
Trường sinh Bênh phù
Quốc ấn  
   
   
   
   
104
Huynh Đệ
(V) Cự môn
 
Hữu bật Đại hao
Ân quang Mộc dục
Thiên việt Âm Sát
Thiên đức  
Đào hoa  
Hồng loan  
Thiên trù  
Phúc đức  
Hoá lộc  
114
Mệnh
(D) Thiên tướng
 
  Quả tú
  Điếu khách
  Phục binh
  Quan đái
  Lưu Đà La
   
   
   
   
4
Phụ Mẫu
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Tả phù Trực phù
Thiên quý Quan phủ
Quan sách Đà la
Lâm quan Lưu Thiên Hư
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
14
Tử Tức TRIỆT
(H) Thái âm
 
Tam thai Thiên la
Thiên tài Lưu hà
Long Đức Đẩu quân
Hỷ thần Nguyệt Sát
Dưỡng Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
94
Hợi Tuất Dậu Thân
  Me Be Su

Sinh lúc 22:45
Thứ Tư ngày 10 tháng 6 năm 1981
Giờ Hợi ngày 9 tháng 5 năm Tân Dậu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 42 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Phúc Đức
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Thiên quan Thiên khốc
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ Lưu Kình Dương
Đế vượng  
   
   
   
   
   
24
Tài Bạch
(B) Thiên phủ
 
Văn khúc Thiên hư
Hoá khoa Tuế phá
  Phi liêm
  Thai
  Thiên Sát
   
   
   
   
84
Điền Trạch
(H) Thái dương
 
Bát tọa Địa võng
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Kình dương
Hoá quyền Suy
  Địa kiếp
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
34
Tật Ách
 
 
Thiên khôi Thiên sứ
Nguyệt đức Kiếp sát
Thiên thọ Hỏa tinh
Tấu thư Tử phù
Đường phù Tuyệt
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
74
Thiên Di TUẦN
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Phong cáo Thiên hình
Long trì Quan phù
Phượng cát Mộ
Giải thần  
Hoa cái  
Tướng quân  
   
   
   
64
Nô Bộc TUẦN
(D) Thiên cơ
 
Thiên hỷ Thiên thương
Văn tinh Tiểu hao
Thiên giải Tử
Thiếu âm Địa không
   
   
   
   
   
54
Quan Lộc
 
 
Văn xương Cô thần
Thiên mã Linh tinh
Địa giải Tang môn
Thanh long Bệnh
  Hoá kỵ
   
   
   
   
44

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Me Be Su