Phụ Mẫu TRIỆT
(H) Cự môn
 
Bát tọa Cô thần
Văn khúc Tuyệt
Thiên quan Lưu Tang Môn
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lưu Thiên Mã  
112
Phúc Đức (THÂN)
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Long trì Quan phù
Thiên tài Quan phủ
  Kình dương
  Mộ
  Hoá kỵ
   
   
102
Điền Trạch
(D) Thiên lương
 
Tả phù Lưu hà
Hữu bật Tử phù
Thai phụ Phục binh
Nguyệt đức Tử
Thiên hỷ  
   
   
92
Quan Lộc
(M) Thất sát
 
Phượng cát Thiên hư
Giải thần Tuế phá
Thiên thọ Đại hao
Thiên mã Bệnh
Văn tinh Âm Sát
  Lưu Đà La
   
82
Mệnh TRIỆT
(V) Tham lang
 
Thiên quý Thiên khốc
Thiên y Thiên la
Lực sĩ Thiên riêu
  Linh tinh
  Tang môn
  Đà la
  Thai
2
Sửu Hợi Tuất
  MaiPhuong

Giờ Sửu ngày 3 tháng 4 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Hỏa Nhị Cục
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Nô Bộc
(H) Thiên đồng
 
Tam thai Thiên thương
Văn xương Phá toái
Thiên việt Bênh phù
Long Đức Suy
Hoá lộc Lưu Thiên Hư
Hoá khoa  
Lưu Lộc Tồn  
72
Huynh Đệ
(H) Thái âm
 
Phong cáo Thiên không
Đào hoa Lưu Thái Tuế
Thiêu dương Lưu Thiên Khốc
Thanh long  
Dưỡng  
   
   
12
Thiên Di TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Ân quang Địa võng
Hoa cái Bạch hổ
Địa giải Địa không
Hỷ thần Lưu Kình Dương
Đế vượng  
Đường phù  
   
62
Phu
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Trường sinh Thái tuế
  Tiểu hao
   
   
   
   
   
22
Tử Tức
(D) Thiên cơ
 
Hồng loan Quả tú
Quan sách Trực phù
Tướng quân Mộc dục
Hoá quyền Nguyệt Sát
Quốc ấn  
   
   
32
Tài Bạch
(M) Phá Quân
 
Thiên Phúc Thiên hình
Thiên trù Hỏa tinh
Tấu thư Điếu khách
  Đẩu quân
  Quan đái
  Địa kiếp
  Thiên Sát
42
Tật Ách TUẦN
(H) Thái dương
 
Thiên khôi Thiên sứ
Thiên đức Kiếp sát
Thiên giải Phi liêm
Phúc đức Lưu Bạch Hổ
Lâm quan  
   
   
52

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của MaiPhuong