Thiên Di
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Bát tọa Thiên hình
Thai phụ Phi liêm
Thiên việt Hoá kỵ
Hồng loan  
Long Đức  
Trường sinh  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
64
Tật Ách
(M) Thái dương
 
Thiên Phúc Thiên sứ
Hỷ thần Bạch hổ
  Mộc dục
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
74
Tài Bạch
(D) Thiên phủ
 
Ân quang Quả tú
Thiên quý Bênh phù
Thiên đức Quan đái
Thiên thọ  
Phúc đức  
Quốc ấn  
   
   
   
84
Tử Tức
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Thiên mã Thiên khốc
Lâm quan Điếu khách
  Đại hao
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
94
Nô Bộc
(H) Thiên đồng
 
Thiên giải Thiên thương
Tấu thư Thiên hư
Dưỡng Thiên la
Đường phù Linh tinh
  Tuế phá
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Đà La
   
   
54
Hợi Sửu Dần
  Mai Việt Cường

Sinh lúc 22:10
Chủ Nhật ngày 7 tháng 11 năm 1982
Giờ Hợi ngày 22 tháng 9 năm Nhâm Tuất
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 41 tuổi
An sao lưu động cho năm 2016


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Thê (THÂN)
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Tam thai Thiên riêu
Thiên tài Trực phù
Thiên y Phục binh
Thiên trù  
Quan sách  
Đế vượng  
Hoá quyền  
   
   
104
Quan Lộc TRIỆT
 
 
Văn khúc Tử phù
Thiên khôi Thai
Nguyệt đức  
Đào hoa  
Địa giải  
Tướng quân  
   
   
   
44
Huynh Đệ
(H) Cự môn
 
Thiên quan Địa võng
Hoa cái Thái tuế
  Quan phủ
  Đà la
  Suy
  Địa kiếp
  Âm Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
114
Điền Trạch TRIỆT
 
 
Hữu bật Quan phù
Long trì Tiểu hao
Văn tinh Tuyệt
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
   
34
Phúc Đức TUẦN
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Phong cáo Phá toái
Thiếu âm Đẩu quân
Thanh long Mộ
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
24
Phụ Mẫu TUẦN
(V) Thiên lương
 
Tả phù Hỏa tinh
Phượng cát Tang môn
Giải thần Kình dương
Lực sĩ Tử
Hoá lộc Địa không
Hoá khoa Thiên Sát
   
   
   
14
Mệnh
(D) Thiên tướng
 
Văn xương Cô thần
Thiên hỷ Kiếp sát
Thiêu dương Lưu hà
Lộc tồn Thiên không
Bác sĩ Bệnh
   
   
   
   
4

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Mai Việt Cường