Mệnh TRIỆT
(H) Cự môn
 
Thai phụ Cô thần
Thiên quan  
Thiên thọ  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lâm quan  
Lưu Lộc Tồn  
   
2
Phụ Mẫu
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Tả phù Quan phù
Long trì Kình dương
Lực sĩ Hoá kỵ
Đế vượng Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
12
Phúc Đức
(D) Thiên lương
 
Tam thai Lưu hà
Bát tọa Tử phù
Nguyệt đức Suy
Thiên hỷ  
Thiên tài  
Thanh long  
   
   
   
22
Điền Trạch
(M) Thất sát
 
Hữu bật Thiên hư
Phượng cát Tuế phá
Giải thần Tiểu hao
Thiên mã Bệnh
Văn tinh Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
32
Huynh Đệ TRIỆT
(V) Tham lang
 
  Thiên khốc
  Thiên la
  Linh tinh
  Tang môn
  Quan phủ
  Đà la
  Quan đái
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Đà La
112
Mão Thìn Tị Ngọ
  Mai Thoại Nhân

Sinh lúc 21:05
Chủ Nhật ngày 4 tháng 5 năm 1986
Giờ Hợi ngày 26 tháng 3 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 37 tuổi
An sao lưu động cho năm 2016


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Quan Lộc
(H) Thiên đồng
 
Thiên việt Phá toái
Địa giải Tử
Long Đức  
Tướng quân  
Hoá lộc  
   
   
   
   
42
Thê (THÂN)
(H) Thái âm
 
Văn khúc Thiên riêu
Thiên quý Thiên không
Đào hoa Phục binh
Thiên y Mộc dục
Thiêu dương  
   
   
   
   
102
Nô Bộc TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Hoa cái Thiên thương
Thiên giải Địa võng
Tấu thư Bạch hổ
Đường phù Mộ
  Địa kiếp
  Âm Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
52
Tử Tức
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Trường sinh Thái tuế
Lưu Thiên Mã Đại hao
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
   
   
92
Tài Bạch
(D) Thiên cơ
 
Phong cáo Quả tú
Hồng loan Trực phù
Quan sách Bênh phù
Dưỡng Nguyệt Sát
Hoá quyền  
Quốc ấn  
   
   
   
82
Tật Ách
(M) Phá Quân
 
Thiên Phúc Thiên sứ
Thiên trù Hỏa tinh
Hỷ thần Điếu khách
  Thai
  Địa không
  Thiên Sát
   
   
   
72
Thiên Di TUẦN
(H) Thái dương
 
Văn xương Thiên hình
Ân quang Kiếp sát
Thiên khôi Đẩu quân
Thiên đức Phi liêm
Phúc đức Tuyệt
Hoá khoa  
   
   
   
62

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Mai Thoại Nhân