Huynh Đệ TRIỆT
(D) Thiên đồng
 
Thiên quan Cô thần
Thiếu âm Linh tinh
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Trường sinh  
Hoá lộc  
Lưu Lộc Tồn  
114
Mệnh
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Tả phù Quan phù
Long trì Kình dương
Lực sĩ Mộc dục
  Lưu Kình Dương
   
   
   
4
Phụ Mẫu
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Tam thai Lưu hà
Bát tọa Tử phù
Nguyệt đức Quan đái
Thiên hỷ  
Thanh long  
   
   
14
Phúc Đức
(D) Tham lang
 
Hữu bật Thiên hư
Phượng cát Tuế phá
Giải thần Tiểu hao
Thiên tài Lưu Thái Tuế
Thiên mã  
Văn tinh  
Lâm quan  
24
Thê TRIỆT
(D) Phá Quân
 
Thai phụ Thiên khốc
Thiên thọ Thiên la
Dưỡng Tang môn
  Quan phủ
  Đà la
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Đà La
104
Mão Thìn Tị Ngọ
  Mai Thoại Nhân

Sinh lúc 20:55
Chủ Nhật ngày 4 tháng 5 năm 1986
Giờ Tuất ngày 26 tháng 3 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 37 tuổi
An sao lưu động cho năm 2016


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Điền Trạch
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Thiên việt Phá toái
Địa giải Địa kiếp
Long Đức  
Tướng quân  
Đế vượng  
Hoá quyền  
   
34
Tử Tức
 
 
Đào hoa Thiên riêu
Thiên y Thiên không
Thiêu dương Phục binh
  Thai
   
   
   
94
Quan Lộc TUẦN
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Hoa cái Địa võng
Thiên giải Bạch hổ
Tấu thư Đẩu quân
Đường phù Suy
  Âm Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
44
Tài Bạch (THÂN)
(V) Liêm Trinh
 
Văn khúc Thái tuế
Thiên quý Đại hao
Lưu Thiên Mã Tuyệt
  Hoá kỵ
  Lưu Thiên Hư
   
   
84
Tật Ách
 
 
Hồng loan Thiên sứ
Quan sách Quả tú
Quốc ấn Trực phù
  Bênh phù
  Mộ
  Địa không
  Nguyệt Sát
74
Thiên Di
(M) Thất sát
 
Văn xương Điếu khách
Ân quang Tử
Phong cáo Thiên Sát
Thiên Phúc  
Thiên trù  
Hỷ thần  
Hoá khoa  
64
Nô Bộc TUẦN
(H) Thiên lương
 
Thiên khôi Thiên thương
Thiên đức Thiên hình
Phúc đức Kiếp sát
  Hỏa tinh
  Phi liêm
  Bệnh
   
54

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Mai Thoại Nhân