Phúc Đức TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Thiên Phúc Điếu khách
Thiên mã Bênh phù
Quốc ấn Bệnh
  Địa kiếp
  Địa không
   
   
   
   
23
Điền Trạch
(V) Cự môn
 
Thiên việt Trực phù
Thiên trù Đẩu quân
Quan sách Đại hao
Hoá lộc Tử
   
   
   
   
   
33
Quan Lộc
(D) Thiên tướng
 
Hoa cái Thái tuế
  Phục binh
  Mộ
   
   
   
   
   
   
43
Nô Bộc
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Phong cáo Thiên thương
Hồng loan Cô thần
Thiên y Thiên riêu
Thiêu dương Kiếp sát
  Thiên không
  Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
   
53
Phụ Mẫu TRIỆT
(H) Thái âm
 
Văn xương Thiên la
Ân quang Quả tú
Thiên đức Thiên hình
Phúc đức Lưu hà
Hỷ thần Linh tinh
  Suy
  Hoá kỵ
   
   
13
Mão Dần Sửu
  Mai Thị Thuý

Sinh lúc 11:59
Thứ Hai ngày 9 tháng 9 năm 1991
Giờ Ngọ ngày 2 tháng 8 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 32 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Thiên Di
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Thiên quan Tang môn
Lộc tồn Thai
Bác sĩ Thiên Sát
   
   
   
   
   
   
63
Mệnh (THÂN)
(B) Thiên phủ
 
Hữu bật Hỏa tinh
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Phi liêm
Thiên giải  
Đế vượng  
   
   
   
   
3
Tật Ách TUẦN
(H) Thái dương
 
Văn khúc Thiên sứ
Thiên quý Địa võng
Thiên tài Kình dương
Thiên thọ Nguyệt Sát
Thiếu âm  
Lực sĩ  
Dưỡng  
Hoá quyền  
Hoá khoa  
73
Huynh Đệ
 
 
Bát tọa  
Thiên khôi  
Thiên hỷ  
Địa giải  
Long Đức  
Tấu thư  
Lâm quan  
Đường phù  
   
113
Phu
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Tướng quân Thiên hư
  Phá toái
  Tuế phá
  Quan đái
   
   
   
   
   
103
Tử Tức
(D) Thiên cơ
 
Tam thai Tử phù
Thai phụ Tiểu hao
Nguyệt đức Mộc dục
Đào hoa Âm Sát
Văn tinh  
   
   
   
   
93
Tài Bạch TUẦN
 
 
Tả phù Thiên khốc
Long trì Quan phù
Thanh long  
Trường sinh  
   
   
   
   
   
83

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Mai Thị Thuý