Mệnh
(H) Thiên lương
 
Hữu bật Thiên khốc
Tam thai Hỏa tinh
Long trì Quan phù
Thanh long  
Trường sinh  
Hoá quyền  
   
   
   
4
Phụ Mẫu TRIỆT
(M) Thất sát
 
Văn khúc Thiên riêu
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Tiểu hao
Thiên tài Mộc dục
Thiên y  
Thiên trù  
Văn tinh  
   
   
14
Phúc Đức TRIỆT
 
 
Tướng quân Thiên hư
  Tuế phá
  Quan đái
   
   
   
   
   
   
24
Điền Trạch
(V) Liêm Trinh
 
Văn xương Linh tinh
Thai phụ  
Thiên việt  
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Tấu thư  
Lâm quan  
Đường phù  
34
Huynh Đệ
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Phong cáo Thiên la
Thiên quan Kình dương
Thiếu âm Âm Sát
Lực sĩ Nguyệt Sát
Dưỡng  
Hoá khoa  
   
   
   
114
Mão Dần Sửu
  MT

Sinh lúc 04:30
Thứ Tư ngày 7 tháng 8 năm 1985
Giờ Dần ngày 21 tháng 6 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Quan Lộc (THÂN)
 
 
Tả phù Bạch hổ
Bát tọa Phi liêm
Phượng cát Địa không
Giải thần  
Đế vượng  
   
   
   
   
44
Phu
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Ân quang Tang môn
Lộc tồn Thai
Bác sĩ Thiên Sát
Hoá lộc  
   
   
   
   
   
104
Nô Bộc TUẦN
(D) Phá Quân
 
Thiên đức Thiên thương
Thiên thọ Địa võng
Phúc đức Quả tú
Hỷ thần Lưu hà
  Đẩu quân
  Suy
   
   
   
54
Tử Tức
(D) Tham lang
 
Hồng loan Cô thần
Thiêu dương Thiên hình
  Kiếp sát
  Thiên không
  Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
   
   
94
Tài Bạch
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Hoa cái Phá toái
Thiên giải Thái tuế
  Phục binh
  Mộ
  Địa kiếp
  Hoá kỵ
   
   
   
84
Tật Ách
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên khôi Thiên sứ
Địa giải Trực phù
Quan sách Đại hao
  Tử
   
   
   
   
   
74
Thiên Di TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Thiên quý Điếu khách
Thiên mã Bênh phù
Quốc ấn Bệnh
   
   
   
   
   
   
64

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của MT