Phụ Mẫu
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Quan phủ
Địa giải Đà la
Hoá lộc Bệnh
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Đà La
   
   
   
13
Phúc Đức
(M) Thái dương
 
Đào hoa Lưu hà
Thiên giải Thiên không
Thiêu dương Tử
Lộc tồn Âm Sát
Bác sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
23
Điền Trạch
(D) Thiên phủ
 
Thiên việt Thiên hình
Lực sĩ Tang môn
  Kình dương
  Mộ
  Địa kiếp
  Lưu Tang Môn
  Lưu Kình Dương
   
   
33
Quan Lộc (THÂN) TRIỆT
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Thiên trù Cô thần
Thiếu âm Tuyệt
Thanh long  
   
   
   
   
   
   
43
Mệnh
(H) Thiên đồng
 
Thiên hỷ Thiên la
Quan sách Quả tú
  Trực phù
  Phục binh
  Suy
  Nguyệt Sát
   
   
   
3
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Luong Tam Lien

Sinh lúc 16:45
Thứ Năm ngày 21 tháng 12 năm 1989
Giờ Thân ngày 24 tháng 11 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 33 tuổi
An sao lưu động cho năm 1989


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Nô Bộc TRIỆT
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Long trì Thiên thương
Thiên quan Phá toái
Thiên tài Quan phù
Văn tinh Tiểu hao
Hoá quyền Thai
   
   
   
   
53
Huynh Đệ
 
 
Đế vượng Điếu khách
  Đẩu quân
  Đại hao
  Địa không
  Thiên Sát
   
   
   
   
113
Thiên Di TUẦN
(H) Cự môn
 
Phong cáo Địa võng
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan  
Tướng quân  
Dưỡng  
   
   
   
   
63
Phu
 
 
Tả phù Kiếp sát
Văn xương Linh tinh
Thiên quý Bênh phù
Thai phụ  
Thiên Phúc  
Thiên đức  
Phúc đức  
Lâm quan  
Quốc ấn  
103
Tử Tức
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Tam thai Thiên khốc
Bát tọa Bạch hổ
Thiên khôi Quan đái
Thiên thọ Lưu Bạch Hổ
Hoa cái Lưu Thiên Khốc
Hỷ thần  
   
   
   
93
Tài Bạch
(V) Thiên lương
 
Hữu bật Phi liêm
Văn khúc Mộc dục
Ân quang Hoá kỵ
Long Đức  
Hoá khoa  
   
   
   
   
83
Tật Ách TUẦN
(D) Thiên tướng
 
Thiên y Thiên sứ
Thiên mã Thiên hư
Tấu thư Thiên riêu
Trường sinh Hỏa tinh
Đường phù Tuế phá
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Hư
   
   
   
73

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Luong Tam Lien