Điền Trạch
(H) Thiên lương
 
Ân quang Cô thần
Thiên hỷ Kiếp sát
Địa giải Lưu hà
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lâm quan  
   
32
Quan Lộc
(M) Thất sát
 
Bát tọa Tang môn
Phượng cát Kình dương
Giải thần Âm Sát
Thiên tài Thiên Sát
Thiên trù  
Thiên giải  
Lực sĩ  
Đế vượng  
42
Nô Bộc
 
 
Thiên việt Thiên thương
Thiếu âm Thiên hình
Thanh long Suy
  Nguyệt Sát
  Lưu Đà La
   
   
   
52
Thiên Di
(V) Liêm Trinh
 
Tam thai Quan phù
Long trì Tiểu hao
Văn tinh Bệnh
Lưu Lộc Tồn Lưu Thiên Hư
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
62
Phúc Đức
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Thai phụ Thiên la
Hoa cái Thái tuế
  Đẩu quân
  Quan phủ
  Đà la
  Quan đái
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
22
Hợi Sửu Dần
  Long

Sinh lúc 19:58
Thứ Năm ngày 15 tháng 12 năm 1988
Giờ Tuất ngày 7 tháng 11 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Tật Ách
 
 
Thiên quý Thiên sứ
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Tử
Tướng quân Địa kiếp
  Lưu Kình Dương
   
   
   
72
Phụ Mẫu
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Thiên quan Trực phù
Thiên Phúc Phục binh
Quan sách Mộc dục
  Hoá kỵ
   
   
   
   
12
Tài Bạch (THÂN) TUẦN
(D) Phá Quân
 
Tấu thư Thiên hư
Đường phù Địa võng
  Tuế phá
  Mộ
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
82
Mệnh
(D) Tham lang
 
Tả phù Thiên khốc
Văn khúc Điếu khách
Thiên thọ Đại hao
Thiên mã Lưu Thái Tuế
Trường sinh  
Hoá lộc  
   
   
2
Huynh Đệ TRIỆT
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên khôi Quả tú
Thiên đức Phá toái
Phúc đức Bênh phù
Dưỡng Địa không
Hoá quyền  
Quốc ấn  
   
   
112
Thê TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Hữu bật Linh tinh
Văn xương Hỏa tinh
Phong cáo Bạch hổ
Hỷ thần Thai
Hoá khoa  
   
   
   
102
Tử Tức TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Hồng loan Thiên riêu
Thiên y Phi liêm
Long Đức Tuyệt
   
   
   
   
   
92

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Long