Tật Ách
(D) Thiên phủ
 
Thiên quý Thiên sứ
Nguyệt đức Phá toái
Thiên trù Kiếp sát
Văn tinh Tử phù
Địa giải Đại hao
Lâm quan Lưu Thiên Khốc
  Lưu Đà La
   
56
Tài Bạch
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Văn khúc Thiên khốc
Thiên giải Thiên hư
Lưu Lộc Tồn Tuế phá
  Bênh phù
  Quan đái
  Âm Sát
  Thiên Sát
   
46
Tử Tức
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thiên quan Thiên hình
Long Đức Mộc dục
Hỷ thần Nguyệt Sát
Hoá khoa Lưu Thiên Hư
Đường phù Lưu Kình Dương
   
   
   
36
Phu TRIỆT
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Văn xương Bạch hổ
Thai phụ Phi liêm
Thiên việt Hoá kỵ
Trường sinh  
   
   
   
   
26
Thiên Di
 
 
Tam thai Thiên la
Phong cáo Quan phù
Long trì Đẩu quân
Hoa cái Phục binh
Đế vượng  
   
   
   
66
Tị Thìn Mão Dần
  Lien Hoa

Sinh lúc 03:15
Thứ Hai ngày 24 tháng 12 năm 1984
Giờ Dần ngày 3 tháng 11 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 37 tuổi
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Huynh Đệ TRIỆT
(H) Thiên tướng
 
Ân quang Lưu hà
Thiên Phúc Địa không
Thiên đức Lưu Bạch Hổ
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Tấu thư  
Dưỡng  
16
Nô Bộc
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Hồng loan Thiên thương
Thiếu âm Quan phủ
Hoá lộc Kình dương
Hoá quyền Suy
  Lưu Tang Môn
   
   
   
76
Mệnh TUẦN
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Bát tọa Địa võng
Phượng cát Quả tú
Giải thần Điếu khách
Thiên tài Thai
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
   
6
Quan Lộc (THÂN)
 
 
Tả phù Cô thần
Thiên thọ Tang môn
Thiên mã Bệnh
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
86
Điền Trạch
 
 
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Đà la
  Tử
  Địa kiếp
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
96
Phúc Đức
 
 
Hữu bật Linh tinh
Thiên khôi Hỏa tinh
Thanh long Thái tuế
  Mộ
   
   
   
   
106
Phụ Mẫu TUẦN
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Thiên y Thiên riêu
Quan sách Trực phù
Lưu Thiên Mã Tiểu hao
  Tuyệt
   
   
   
   
116

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Lien Hoa