Phụ Mẫu
 
 
Tam thai Điếu khách
Thiên mã Đẩu quân
  Quan phủ
  Đà la
  Bệnh
   
   
   
13
Phúc Đức
(D) Thiên cơ
 
Văn xương Lưu hà
Phong cáo Linh tinh
Quan sách Trực phù
Lộc tồn Tử
Bác sĩ  
   
   
   
23
Điền Trạch
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Thiên việt Thiên riêu
Thiên thọ Thái tuế
Thiên y Kình dương
Hoa cái Mộ
Lực sĩ Địa không
  Lưu Đà La
   
   
33
Quan Lộc TRIỆT
 
 
Văn khúc Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiên trù Thiên không
Thiêu dương Tuyệt
Thanh long Hoá kỵ
Lưu Lộc Tồn Lưu Thiên Hư
Lưu Thiên Mã  
   
43
Mệnh
(V) Thái dương
 
Hữu bật Thiên la
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Phục binh
  Suy
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
3
Mão Dần Sửu
  Liem Tham

Giờ Thìn ngày 20 tháng 7 năm Kỷ Mùi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Thiên hạ thủy
Cục: Mộc Tam Cục
An sao lưu động cho năm 2010


http://www.lyhocdongphuong.org.vn
 
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Nô Bộc TRIỆT
(B) Thiên phủ
 
Bát tọa Thiên thương
Thiên quan Tang môn
Văn tinh Tiểu hao
  Thai
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
53
Huynh Đệ
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Phượng cát Thiên hình
Giải thần Bạch hổ
Đế vượng Đại hao
Hoá lộc Địa kiếp
   
   
   
   
113
Thiên Di
(M) Thái âm
 
Tả phù Địa võng
Thai phụ Nguyệt Sát
Thiếu âm Lưu Bạch Hổ
Tướng quân  
Dưỡng  
   
   
   
63
Phu
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Thiên quý Bênh phù
Thiên Phúc Âm Sát
Thiên hỷ Lưu Thái Tuế
Thiên giải  
Long Đức  
Lâm quan  
Hoá khoa  
Quốc ấn  
103
Tử Tức TUẦN
(D) Thiên tướng
 
Thiên khôi Thiên hư
Địa giải Phá toái
Hỷ thần Hỏa tinh
  Tuế phá
  Quan đái
   
   
   
93
Tài Bạch (THÂN) TUẦN
(V) Cự môn
 
Ân quang Tử phù
Nguyệt đức Phi liêm
Đào hoa Mộc dục
   
   
   
   
   
83
Tật Ách
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Long trì Thiên sứ
Thiên tài Thiên khốc
Tấu thư Quan phù
Trường sinh  
Hoá quyền  
Đường phù  
   
   
73

Lá số Tử vi của Liem Tham