Tật Ách TRIỆT
(M) Thái dương
 
Văn khúc Thiên sứ
Thiên Phúc Phá toái
Thiên giải Bạch hổ
Hoá quyền Bênh phù
Hoá khoa Bệnh
Quốc ấn  
   
   
   
73
Tài Bạch
(M) Phá Quân
 
Thiên quý Thiên hình
Thiên việt Đại hao
Thiên đức Tử
Đào hoa  
Hồng loan  
Thiên trù  
Phúc đức  
   
   
83
Tử Tức
(D) Thiên cơ
 
Thai phụ Quả tú
Thiên tài Điếu khách
  Phục binh
  Mộ
  Lưu Đà La
   
   
   
   
93
Phu
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Ân quang Trực phù
Quan sách Quan phủ
Lưu Lộc Tồn Đà la
Lưu Thiên Mã Tuyệt
  Âm Sát
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
103
Thiên Di TRIỆT
(M) Vũ khúc
 
Địa giải Thiên la
Long Đức Lưu hà
Hỷ thần Hỏa tinh
  Suy
  Nguyệt Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
63
Hợi Tuất Dậu Thân
  Le Dung

Sinh lúc 01:30
Thứ Hai ngày 9 tháng 11 năm 1981
Giờ Sửu ngày 13 tháng 10 năm Tân Dậu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 41 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Huynh Đệ
(M) Thái âm
 
Văn xương Thiên khốc
Thiên quan Linh tinh
Thiên thọ Thái tuế
Lộc tồn Thai
Bác sĩ Hoá kỵ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
113
Nô Bộc
(D) Thiên đồng
 
Phong cáo Thiên thương
Đế vượng Thiên hư
  Tuế phá
  Phi liêm
  Thiên Sát
   
   
   
   
53
Mệnh
(V) Tham lang
 
Thiên y Địa võng
Thiêu dương Thiên riêu
Lực sĩ Thiên không
Dưỡng Kình dương
  Địa không
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
3
Quan Lộc
(M) Thất sát
 
Thiên khôi Kiếp sát
Nguyệt đức Tử phù
Tấu thư Lưu Thái Tuế
Lâm quan  
Đường phù  
   
   
   
   
43
Điền Trạch TUẦN
(D) Thiên lương
 
Tả phù Quan phù
Hữu bật Đẩu quân
Tam thai Quan đái
Bát tọa  
Long trì  
Phượng cát  
Giải thần  
Hoa cái  
Tướng quân  
33
Phúc Đức (THÂN) TUẦN
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên hỷ Tiểu hao
Văn tinh Mộc dục
Thiếu âm Địa kiếp
   
   
   
   
   
   
23
Phụ Mẫu
(D) Cự môn
 
Thiên mã Cô thần
Thanh long Tang môn
Trường sinh  
Hoá lộc  
   
   
   
   
   
13

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Le Dung