Phụ Mẫu
(D) Thiên đồng
 
Ân quang Thái tuế
Phượng cát Quan phủ
Giải thần Đà la
Địa giải Bệnh
   
   
   
   
13
Phúc Đức
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Tam thai Lưu hà
Đào hoa Thiên không
Thiên giải Tử
Thiêu dương Âm Sát
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Hoá lộc  
   
23
Điền Trạch
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên việt Thiên hình
Lực sĩ Tang môn
  Kình dương
  Mộ
  Địa kiếp
   
   
   
33
Quan Lộc (THÂN) TRIỆT
(D) Tham lang
 
Bát tọa Cô thần
Thiên trù Tuyệt
Thiếu âm  
Thanh long  
Hoá quyền  
   
   
   
43
Mệnh
(D) Phá Quân
 
Thiên hỷ Thiên la
Quan sách Quả tú
  Trực phù
  Phục binh
  Suy
  Nguyệt Sát
   
   
3
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Lan

Sinh lúc 15:40
Thứ Ba ngày 26 tháng 12 năm 1989
Giờ Thân ngày 29 tháng 11 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Nô Bộc TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Thiên quý Thiên thương
Long trì Phá toái
Thiên quan Quan phù
Thiên tài Tiểu hao
Văn tinh Thai
   
   
   
53
Huynh Đệ
 
 
Đế vượng Điếu khách
  Đẩu quân
  Đại hao
  Địa không
  Thiên Sát
   
   
   
113
Thiên Di TUẦN
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Phong cáo Địa võng
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan  
Tướng quân  
Dưỡng  
   
   
   
63
Phu
(V) Liêm Trinh
 
Tả phù Kiếp sát
Văn xương Linh tinh
Thai phụ Bênh phù
Thiên Phúc  
Thiên đức  
Phúc đức  
Lâm quan  
Quốc ấn  
103
Tử Tức
 
 
Thiên khôi Thiên khốc
Thiên thọ Bạch hổ
Hoa cái Quan đái
Hỷ thần  
   
   
   
   
93
Tài Bạch
(M) Thất sát
 
Hữu bật Phi liêm
Văn khúc Mộc dục
Long Đức Hoá kỵ
   
   
   
   
   
83
Tật Ách TUẦN
(H) Thiên lương
 
Thiên y Thiên sứ
Thiên mã Thiên hư
Tấu thư Thiên riêu
Trường sinh Hỏa tinh
Hoá khoa Tuế phá
Đường phù  
   
   
73

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Lan