Tài Bạch
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Thiên quý Thiên hư
Thiên mã Tuế phá
Lưu Thiên Mã Phục binh
  Tuyệt
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
   
42
Tử Tức TRIỆT
(V) Cự môn
 
Thai phụ Đại hao
Thiên trù Mộ
Văn tinh  
Long Đức  
   
   
   
   
   
   
32
Thê TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Hoa cái Thiên khốc
  Bạch hổ
  Bênh phù
  Tử
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
22
Huynh Đệ TUẦN
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Thiên việt Thiên riêu
Thiên Phúc Kiếp sát
Thiên đức Bệnh
Thiên tài  
Thiên thọ  
Thiên y  
Phúc đức  
Hỷ thần  
Hoá quyền  
Đường phù  
12
Tật Ách
(H) Thái âm
 
Văn khúc Thiên sứ
Thiên quan Thiên la
Nguyệt đức Thiên hình
Hồng loan Tử phù
  Đẩu quân
  Quan phủ
  Kình dương
  Thai
  Hoá kỵ
  Lưu Kình Dương
52
Mão Thìn Tị Ngọ
  Lại Nguyễn Bách Khoa

Sinh lúc 00:00
Thứ Ba ngày 19 tháng 9 năm 1995
Giờ Tý ngày 25 tháng 8 năm Ất Hợi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Trường lưu thủy
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 25 tuổi
An sao lưu động cho năm 1995


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Mệnh (THÂN) TUẦN
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Ân quang Phá toái
  Hỏa tinh
  Điếu khách
  Phi liêm
  Suy
  Thiên Sát
   
   
   
   
2
Thiên Di
(B) Thiên phủ
 
Hữu bật Quan phù
Bát tọa  
Long trì  
Thiên giải  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Dưỡng  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
62
Phụ Mẫu
(H) Thái dương
 
Văn xương Địa võng
Thiên hỷ Quả tú
Quan sách Lưu hà
Tấu thư Linh tinh
Đế vượng Trực phù
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
112
Nô Bộc
 
 
Phong cáo Thiên thương
Địa giải Cô thần
Thiếu âm Đà la
Lực sĩ Lưu Đà La
Trường sinh  
   
   
   
   
   
72
Quan Lộc
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Thanh long Tang môn
Hoá khoa Mộc dục
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
   
   
   
82
Điền Trạch
(D) Thiên cơ
 
Thiên khôi Thiên không
Đào hoa Tiểu hao
Thiêu dương Quan đái
Hoá lộc Âm Sát
   
   
   
   
   
   
92
Phúc Đức
 
 
Tả phù Thái tuế
Tam thai Địa kiếp
Phượng cát Địa không
Giải thần Lưu Thái Tuế
Tướng quân  
Lâm quan  
Quốc ấn  
   
   
   
102

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Lại Nguyễn Bách Khoa