Phụ Mẫu TRIỆT
(H) Cự môn
 
Tam thai Phá toái
Thiên Phúc Bạch hổ
Lâm quan Bênh phù
Hoá lộc  
Quốc ấn  
   
   
   
   
   
12
Phúc Đức
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên việt Đại hao
Thiên đức Lưu Tang Môn
Đào hoa  
Hồng loan  
Thiên trù  
Địa giải  
Phúc đức  
Đế vượng  
   
   
22
Điền Trạch
(D) Thiên lương
 
Thiên thọ Quả tú
Thiên giải Điếu khách
  Đẩu quân
  Phục binh
  Suy
   
   
   
   
   
32
Quan Lộc
(M) Thất sát
 
Quan sách Thiên hình
  Trực phù
  Quan phủ
  Đà la
  Bệnh
  Địa kiếp
   
   
   
   
42
Mệnh TRIỆT
(V) Tham lang
 
Long Đức Thiên la
Hỷ thần Lưu hà
  Quan đái
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
2
Hợi Tuất Dậu Thân
  Lưu Thị Hương Ly

Sinh lúc 17:00
Thứ Năm ngày 21 tháng 1 năm 1982
Giờ Dậu ngày 27 tháng 12 năm Tân Dậu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 40 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Nô Bộc
(H) Thiên đồng
 
Bát tọa Thiên thương
Thiên quan Thiên khốc
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ Tử
   
   
   
   
   
   
52
Huynh Đệ
(H) Thái âm
 
Tả phù Thiên hư
Thai phụ Tuế phá
  Phi liêm
  Mộc dục
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
112
Thiên Di (THÂN)
(M) Vũ khúc
 
Thiêu dương Địa võng
Lực sĩ Thiên không
  Kình dương
  Mộ
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
   
   
62
Phu
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Ân quang Kiếp sát
Thiên khôi Tử phù
Nguyệt đức Địa không
Tấu thư Lưu Thiên Khốc
Trường sinh  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
102
Tử Tức TUẦN
(D) Thiên cơ
 
Văn khúc Linh tinh
Văn xương Quan phù
Long trì Hoá kỵ
Phượng cát  
Giải thần  
Thiên tài  
Hoa cái  
Tướng quân  
Dưỡng  
Hoá khoa  
92
Tài Bạch TUẦN
(M) Phá Quân
 
Thiên quý Thiên riêu
Thiên hỷ Hỏa tinh
Thiên y Tiểu hao
Văn tinh Thai
Thiếu âm Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
82
Tật Ách
(H) Thái dương
 
Hữu bật Thiên sứ
Phong cáo Cô thần
Thiên mã Tang môn
Thanh long Tuyệt
Hoá quyền  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
72

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Lưu Thị Hương Ly