Tật Ách
(D) Thiên phủ
 
Thiên việt Thiên sứ
Thiên Phúc Thiên hư
Thiên thọ Hỏa tinh
Thiên mã Tuế phá
Hỷ thần Tuyệt
Đường phù  
   
52
Tài Bạch (THÂN)
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Văn xương Phi liêm
Phong cáo Mộ
Thiên quan  
Long Đức  
Hoá khoa  
   
   
42
Tử Tức
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Hoa cái Thiên khốc
Địa giải Bạch hổ
Tấu thư Tử
  Địa không
  Hoá kỵ
   
   
32
Thê
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Văn khúc Kiếp sát
Thiên đức Bệnh
Thiên giải  
Phúc đức  
Tướng quân  
Hoá quyền  
Quốc ấn  
22
Thiên Di
 
 
Tả phù Thiên la
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan Bênh phù
  Thai
   
   
   
62
Mão Thìn Tị Ngọ
  Lưu Hoàng Khương

Sinh lúc 07:00
Thứ Bảy ngày 5 tháng 3 năm 1983
Giờ Thìn ngày 21 tháng 1 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 40 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Huynh Đệ
(H) Thiên tướng
 
Thiên tài Thiên hình
  Phá toái
  Điếu khách
  Tiểu hao
  Suy
  Thiên Sát
   
12
Nô Bộc
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Long trì Thiên thương
Thiên khôi Quan phù
Văn tinh Đẩu quân
Dưỡng Đại hao
Hoá lộc Địa kiếp
   
   
72
Mệnh
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Hữu bật Địa võng
Thai phụ Quả tú
Thiên hỷ Trực phù
Thiên trù Nguyệt Sát
Quan sách  
Thanh long  
Đế vượng  
2
Quan Lộc
 
 
Bát tọa Cô thần
Thiếu âm Lưu hà
Trường sinh Linh tinh
  Phục binh
  Âm Sát
   
   
82
Điền Trạch TUẦN+TRIỆT
 
 
Ân quang Thiên riêu
Thiên quý Tang môn
Thiên y Quan phủ
  Kình dương
  Mộc dục
   
   
92
Phúc Đức TUẦN+TRIỆT
 
 
Tam thai Thiên không
Đào hoa Quan đái
Thiêu dương  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
102
Phụ Mẫu
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Đà la
Lực sĩ  
Lâm quan  
   
   
   
112

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Lưu Hoàng Khương