Tật Ách
(H) Thiên lương
 
Thiên đức Thiên sứ
Phúc đức Thiên hình
Trường sinh Kiếp sát
  Tiểu hao
   
   
   
   
   
55
Tài Bạch TRIỆT
(M) Thất sát
 
Thai phụ Điếu khách
Thiên việt Thiên Sát
Thiên Phúc  
Thiên tài  
Thiên thọ  
Thanh long  
Dưỡng  
   
   
45
Tử Tức TRIỆT
 
 
Hồng loan Quả tú
Quan sách Trực phù
Lực sĩ Đà la
  Thai
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
35
Phu
(V) Liêm Trinh
 
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ Tuyệt
   
   
   
   
   
   
   
25
Thiên Di
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Văn khúc Thiên la
Hoa cái Bạch hổ
Thiên giải Mộc dục
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
   
   
   
65
Sửu Hợi Tuất
  Lương Diệu Linh

Sinh lúc 23:45
Thứ Hai ngày 3 tháng 11 năm 1980
Giờ Tý ngày 27 tháng 9 năm Canh Thân
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 42 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Huynh Đệ
 
 
Đào hoa Thiên riêu
Thiên y Phá toái
Thiêu dương Thiên không
  Quan phủ
  Kình dương
  Mộ
   
   
   
15
Nô Bộc
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Thiên quý Thiên thương
Địa giải Lưu hà
Long Đức Quan đái
Tấu thư  
   
   
   
   
   
75
Mệnh (THÂN)
(D) Phá Quân
 
Văn xương Thiên khốc
  Địa võng
  Linh tinh
  Tang môn
  Phục binh
  Tử
  Âm Sát
   
   
5
Quan Lộc
(D) Tham lang
 
Hữu bật Thiên hư
Tam thai Hỏa tinh
Phong cáo Tuế phá
Phượng cát Phi liêm
Giải thần  
Thiên khôi  
Thiên mã  
Thiên trù  
Lâm quan  
85
Điền Trạch TUẦN
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Nguyệt đức Tử phù
Thiên hỷ  
Hỷ thần  
Đế vượng  
Hoá lộc  
Hoá khoa  
Đường phù  
   
   
95
Phúc Đức TUẦN
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Tả phù Quan phù
Bát tọa Đẩu quân
Long trì Bênh phù
Hoá quyền Suy
   
   
   
   
   
105
Phụ Mẫu
(D) Thiên đồng
 
Ân quang Cô thần
Thiên quan Đại hao
Văn tinh Bệnh
Thiếu âm Địa kiếp
  Địa không
  Hoá kỵ
   
   
   
115

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Lương Diệu Linh