Phu TRIỆT
 
 
Thiên Phúc Phá toái
Thiên giải Bạch hổ
Trường sinh Bênh phù
Quốc ấn  
   
   
   
   
104
Huynh Đệ
(D) Thiên cơ
 
Văn xương Thiên hình
Phong cáo Linh tinh
Thiên việt Đại hao
Thiên đức Mộc dục
Đào hoa Hoá kỵ
Hồng loan  
Thiên trù  
Phúc đức  
114
Mệnh
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Ân quang Quả tú
Thiên quý Hỏa tinh
  Điếu khách
  Phục binh
  Quan đái
  Địa không
   
   
4
Phụ Mẫu
 
 
Văn khúc Trực phù
Quan sách Quan phủ
Lâm quan Đà la
Hoá khoa Âm Sát
   
   
   
   
14
Tử Tức TRIỆT
(V) Thái dương
 
Thiên tài Thiên la
Địa giải Lưu hà
Long Đức Đẩu quân
Hỷ thần Nguyệt Sát
Dưỡng  
Hoá quyền  
   
   
94
Hợi Tuất Dậu Thân
  Lê thị thuy dương

Sinh lúc 07:15
Thứ Hai ngày 23 tháng 11 năm 1981
Giờ Thìn ngày 27 tháng 10 năm Tân Dậu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 42 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Phúc Đức
(B) Thiên phủ
 
Thiên quan Thiên khốc
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ  
Đế vượng  
   
   
   
   
24
Tài Bạch (THÂN)
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Tam thai Thiên hư
  Tuế phá
  Phi liêm
  Thai
  Địa kiếp
  Thiên Sát
   
   
84
Điền Trạch
(M) Thái âm
 
Thai phụ Địa võng
Thiên y Thiên riêu
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Kình dương
  Suy
   
   
   
34
Tật Ách
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Thiên khôi Thiên sứ
Nguyệt đức Kiếp sát
Tấu thư Tử phù
Đường phù Tuyệt
   
   
   
   
74
Thiên Di TUẦN
(D) Thiên tướng
 
Tả phù Quan phù
Hữu bật Mộ
Long trì  
Phượng cát  
Giải thần  
Hoa cái  
Tướng quân  
   
64
Nô Bộc TUẦN
(V) Cự môn
 
Thiên hỷ Thiên thương
Thiên thọ Tiểu hao
Văn tinh Tử
Thiếu âm  
Hoá lộc  
   
   
   
54
Quan Lộc
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Bát tọa Cô thần
Thiên mã Tang môn
Thanh long Bệnh
   
   
   
   
   
44

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Lê thị thuy dương