Điền Trạch TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Thiên quan Cô thần
Thiếu âm Bệnh
Lộc tồn Địa kiếp
Bác sĩ Địa không
  Hoá kỵ
   
   
33
Quan Lộc
(V) Cự môn
 
Long trì Quan phù
Lực sĩ Kình dương
  Tử
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
43
Nô Bộc
(D) Thiên tướng
 
Nguyệt đức Thiên thương
Thiên hỷ Thiên riêu
Thiên y Lưu hà
Thanh long Hỏa tinh
  Tử phù
  Mộ
   
53
Thiên Di
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Phong cáo Thiên hư
Phượng cát Tuế phá
Giải thần Tiểu hao
Thiên mã Tuyệt
Văn tinh Lưu Tang Môn
Hoá lộc  
Lưu Thiên Mã  
63
Phúc Đức TRIỆT
(H) Thái âm
 
Hữu bật Thiên khốc
Văn xương Thiên la
Ân quang Tang môn
Thiên tài Quan phủ
Thiên thọ Đà la
Hoá khoa Suy
   
23
Mão Thìn Tị Ngọ
  Lê Xuân Định

Sinh lúc 11:30
Thứ Năm ngày 7 tháng 8 năm 1986
Giờ Ngọ ngày 2 tháng 7 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Tật Ách
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Thiên việt Thiên sứ
Long Đức Phá toái
Tướng quân Linh tinh
  Thai
   
   
   
73
Phụ Mẫu
(B) Thiên phủ
 
Bát tọa Thiên hình
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Phục binh
Đế vượng Lưu Kình Dương
   
   
   
13
Tài Bạch TUẦN
(H) Thái dương
 
Tả phù Địa võng
Văn khúc Bạch hổ
Thiên quý  
Hoa cái  
Tấu thư  
Dưỡng  
Đường phù  
83
Mệnh (THÂN)
 
 
Thiên giải Thái tuế
Lâm quan Đẩu quân
Lưu Lộc Tồn Đại hao
  Âm Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
   
3
Huynh Đệ
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Hồng loan Quả tú
Địa giải Trực phù
Quan sách Bênh phù
Quốc ấn Quan đái
  Nguyệt Sát
  Lưu Đà La
   
113
Thê
(D) Thiên cơ
 
Thai phụ Điếu khách
Thiên Phúc Mộc dục
Thiên trù Thiên Sát
Hỷ thần Lưu Thiên Khốc
Hoá quyền Lưu Thiên Hư
   
   
103
Tử Tức TUẦN
 
 
Tam thai Kiếp sát
Thiên khôi Phi liêm
Thiên đức  
Phúc đức  
Trường sinh  
   
   
93

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Lê Xuân Định