Tử Tức
(M) Thái dương
 
Thiên việt Phi liêm
Hồng loan Địa kiếp
Long Đức Địa không
Trường sinh  
   
   
   
95
Thê
(M) Phá Quân
 
Thiên Phúc Bạch hổ
Thiên tài Mộc dục
Thiên thọ Lưu Tang Môn
Hỷ thần  
   
   
   
105
Huynh Đệ
(D) Thiên cơ
 
Thiên đức Quả tú
Địa giải Hỏa tinh
Phúc đức Bênh phù
Quốc ấn Quan đái
   
   
   
115
Mệnh (THÂN)
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Phong cáo Thiên khốc
Thiên mã Điếu khách
Thiên giải Đại hao
Lâm quan  
Hoá quyền  
   
   
5
Tài Bạch
(M) Vũ khúc
 
Tả phù Thiên hư
Văn xương Thiên la
Tấu thư Tuế phá
Dưỡng Đẩu quân
Hoá khoa Hoá kỵ
Đường phù Lưu Thái Tuế
   
85
Hợi Sửu Dần
  Lê Việt Dũng

Sinh lúc 11:00
Thứ Năm ngày 4 tháng 2 năm 1982
Giờ Ngọ ngày 11 tháng 1 năm Nhâm Tuất
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 39 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Phụ Mẫu
(M) Thái âm
 
Thiên trù Thiên hình
Quan sách Linh tinh
Đế vượng Trực phù
  Phục binh
   
   
   
15
Tật Ách TRIỆT
(D) Thiên đồng
 
Thiên khôi Thiên sứ
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Thai
Tướng quân  
   
   
   
75
Phúc Đức
(V) Tham lang
 
Hữu bật Địa võng
Văn khúc Thái tuế
Thiên quan Quan phủ
Hoa cái Đà la
  Suy
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
25
Thiên Di TRIỆT
(M) Thất sát
 
Tam thai Quan phù
Long trì Tiểu hao
Văn tinh Tuyệt
Lưu Thiên Mã Âm Sát
  Lưu Thiên Khốc
   
   
65
Nô Bộc TUẦN
(D) Thiên lương
 
Ân quang Thiên thương
Thiên quý Thiên riêu
Thiên y Phá toái
Thiếu âm Mộ
Thanh long Nguyệt Sát
Hoá lộc  
   
55
Quan Lộc TUẦN
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Bát tọa Tang môn
Thai phụ Kình dương
Phượng cát Tử
Giải thần Thiên Sát
Lực sĩ Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
45
Điền Trạch
(D) Cự môn
 
Thiên hỷ Cô thần
Thiêu dương Kiếp sát
Lộc tồn Lưu hà
Bác sĩ Thiên không
Lưu Lộc Tồn Bệnh
   
   
35

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Lê Việt Dũng