Huynh Đệ TRIỆT
(H) Thiên lương
 
Thiên quan Cô thần
Địa giải Địa kiếp
Thiếu âm Địa không
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Trường sinh  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
114
Mệnh (THÂN)
(M) Thất sát
 
Long trì Quan phù
Thiên giải Kình dương
Lực sĩ Mộc dục
  Âm Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
4
Phụ Mẫu
 
 
Nguyệt đức Thiên hình
Thiên hỷ Lưu hà
Thanh long Hỏa tinh
  Tử phù
  Quan đái
   
   
   
   
14
Phúc Đức
(V) Liêm Trinh
 
Phong cáo Thiên hư
Phượng cát Tuế phá
Giải thần Tiểu hao
Thiên tài Hoá kỵ
Thiên thọ Lưu Thiên Hư
Thiên mã  
Văn tinh  
Lâm quan  
Lưu Thiên Mã  
24
Thê TRIỆT
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Văn xương Thiên khốc
Dưỡng Thiên la
Hoá khoa Tang môn
  Quan phủ
  Đà la
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Đà La
   
104
Mão Thìn Tị Ngọ
  Lê Văn Quyết

Giờ Ngọ ngày 12 tháng 11 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Kim Tứ Cục
An sao lưu động cho năm 1986


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Điền Trạch
 
 
Thiên việt Phá toái
Long Đức Linh tinh
Tướng quân  
Đế vượng  
   
   
   
   
   
34
Tử Tức
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Phục binh
Hoá quyền Thai
   
   
   
   
   
   
94
Quan Lộc TUẦN
(D) Phá Quân
 
Văn khúc Địa võng
Hoa cái Bạch hổ
Tấu thư Đẩu quân
Đường phù Suy
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
44
Tài Bạch
(D) Tham lang
 
Tả phù Thái tuế
Ân quang Đại hao
  Tuyệt
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
84
Tật Ách
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Tam thai Thiên sứ
Bát tọa Quả tú
Hồng loan Trực phù
Quan sách Bênh phù
Quốc ấn Mộ
  Nguyệt Sát
   
   
   
74
Thiên Di
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Hữu bật Điếu khách
Thiên quý Tử
Thai phụ Thiên Sát
Thiên Phúc  
Thiên trù  
Hỷ thần  
   
   
   
64
Nô Bộc TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Thiên khôi Thiên thương
Thiên đức Thiên riêu
Thiên y Kiếp sát
Phúc đức Phi liêm
Hoá lộc Bệnh
   
   
   
   
54

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Lê Văn Quyết