Tật Ách
(D) Thiên đồng
 
Thiên tài Thiên sứ
Thiên mã Điếu khách
Địa giải Đà la
Lực sĩ  
Lâm quan  
   
   
   
56
Tài Bạch
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Bát tọa Lưu hà
Văn khúc Trực phù
Thiên giải Quan đái
Quan sách Hoá kỵ
Lộc tồn Âm Sát
Bác sĩ  
Hoá lộc  
   
46
Tử Tức
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên việt Thiên hình
Hoa cái Hỏa tinh
  Thái tuế
  Quan phủ
  Kình dương
  Mộc dục
   
   
36
Thê TRIỆT
(D) Tham lang
 
Tam thai Cô thần
Văn xương Kiếp sát
Thai phụ Thiên không
Hồng loan Phục binh
Thiên trù  
Thiêu dương  
Trường sinh  
Hoá quyền  
26
Thiên Di
(D) Phá Quân
 
Phong cáo Thiên la
Thiên đức Quả tú
Phúc đức  
Thanh long  
Đế vượng  
   
   
   
66
Hợi Sửu Dần
  Lê Trọng Nghĩa

Giờ Dần ngày 7 tháng 11 năm Kỷ Mùi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Thiên hạ thủy
Cục: Thủy Lục Cục


http://www.lyhocdongphuong.org.vn
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Huynh Đệ TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Thiên quan Tang môn
Thiên thọ Đại hao
Văn tinh Địa không
Dưỡng Thiên Sát
   
   
   
   
16
Nô Bộc
 
 
Phượng cát Thiên thương
Giải thần Bạch hổ
  Tiểu hao
  Suy
   
   
   
   
76
Mệnh
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Thiếu âm Địa võng
  Bênh phù
  Thai
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
6
Quan Lộc (THÂN)
(V) Liêm Trinh
 
Tả phù Bệnh
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
   
86
Điền Trạch TUẦN
 
 
Ân quang Thiên hư
Thiên quý Phá toái
Thiên khôi Tuế phá
Tấu thư Tử
  Địa kiếp
   
   
   
96
Phúc Đức TUẦN
(M) Thất sát
 
Hữu bật Linh tinh
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Phi liêm
  Mộ
   
   
   
   
106
Phụ Mẫu
(H) Thiên lương
 
Long trì Thiên khốc
Thiên y Thiên riêu
Hỷ thần Quan phù
Hoá khoa Đẩu quân
Đường phù Tuyệt
   
   
   
116

Lá số Tử vi của Lê Trọng Nghĩa