Điền Trạch
(H) Cự môn
 
Long trì Thiên khốc
Trường sinh Quan phù
  Phục binh
  Địa kiếp
  Địa không
   
   
   
   
95
Quan Lộc TRIỆT
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Tam thai Tử phù
Nguyệt đức Đại hao
Đào hoa Lưu Thái Tuế
Thiên trù  
Văn tinh  
Dưỡng  
   
   
   
85
Nô Bộc TRIỆT
(D) Thiên lương
 
Thiên y Thiên thương
Hoá quyền Thiên hư
  Thiên riêu
  Tuế phá
  Bênh phù
  Thai
   
   
   
75
Thiên Di
(M) Thất sát
 
Bát tọa Tuyệt
Phong cáo Lưu Tang Môn
Thiên việt  
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Hỷ thần  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
65
Phúc Đức
(V) Tham lang
 
Hữu bật Thiên la
Văn xương Linh tinh
Thiên quan Quan phủ
Thiếu âm Kình dương
  Mộc dục
  Nguyệt Sát
   
   
   
105
Hợi Sửu Dần
  Lê Trọng Dương

Sinh lúc 11:30
Thứ Bảy ngày 24 tháng 8 năm 1985
Giờ Ngọ ngày 9 tháng 7 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 37 tuổi
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Tật Ách
(H) Thiên đồng
 
Phượng cát Thiên sứ
Giải thần Hỏa tinh
  Bạch hổ
  Phi liêm
  Mộ
   
   
   
   
55
Phụ Mẫu
(H) Thái âm
 
Thiên quý Thiên hình
Thiên tài Tang môn
Thiên thọ Quan đái
Lộc tồn Hoá kỵ
Bác sĩ Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
115
Tài Bạch TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Tả phù Địa võng
Văn khúc Quả tú
Thiên đức Lưu hà
Phúc đức Tử
Tấu thư  
   
   
   
   
45
Mệnh (THÂN)
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Hồng loan Cô thần
Thiên giải Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Đà la
Lâm quan Âm Sát
Hoá khoa Lưu Bạch Hổ
Lưu Lộc Tồn  
   
   
5
Huynh Đệ
(D) Thiên cơ
 
Hoa cái Phá toái
Địa giải Thái tuế
Thanh long Đẩu quân
Đế vượng Lưu Đà La
Hoá lộc  
   
   
   
   
15
Thê
(M) Phá Quân
 
Thai phụ Trực phù
Thiên khôi Tiểu hao
Quan sách Suy
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
25
Tử Tức TUẦN
(H) Thái dương
 
Ân quang Điếu khách
Thiên mã Bệnh
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
   
   
   
   
35

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Lê Trọng Dương