Huynh Đệ
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Ân quang Phá toái
Phong cáo Trực phù
Quan sách Tiểu hao
  Bệnh
   
   
   
   
   
13
Mệnh TRIỆT
 
 
Thiên việt Linh tinh
Thiên Phúc Thái tuế
Thiên thọ Suy
Thanh long Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
3
Phụ Mẫu TRIỆT
 
 
Văn khúc Thiên không
Văn xương Đà la
Thiêu dương  
Lực sĩ  
Đế vượng  
   
   
   
   
113
Phúc Đức
 
 
Thiên y Cô thần
Thiên mã Thiên riêu
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Địa không
Lâm quan Lưu Tang Môn
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
103
Phu
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Bát tọa Thiên la
Phượng cát Quả tú
Giải thần Thiên hình
Tướng quân Điếu khách
Quốc ấn Tử
   
   
   
   
23
Tị Thìn Mão Dần
  Lê Thị Tuyết

Sinh lúc 06:00
Chủ Nhật ngày 30 tháng 9 năm 1990
Giờ Mão ngày 12 tháng 8 năm Canh Ngọ
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 33 tuổi
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Điền Trạch
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Thiên quý Quan phủ
Thai phụ Kình dương
Hồng loan Quan đái
Thiếu âm  
   
   
   
   
   
93
Tử Tức
(H) Thiên tướng
 
Hữu bật Lưu hà
Thiên đức Mộ
Đào hoa Lưu Kình Dương
Thiên hỷ  
Thiên giải  
Phúc đức  
Tấu thư  
   
   
33
Quan Lộc TUẦN
 
 
Tam thai Địa võng
Long trì Hỏa tinh
Hoa cái Quan phù
  Phục binh
  Mộc dục
   
   
   
   
83
Tài Bạch
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Thiên khôi Bạch hổ
Thiên trù Đẩu quân
Địa giải Phi liêm
Hoá lộc Tuyệt
Lưu Lộc Tồn Địa kiếp
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
43
Tật Ách
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Long Đức Thiên sứ
Hỷ thần Thai
Hoá quyền Nguyệt Sát
Đường phù Lưu Đà La
   
   
   
   
   
53
Thiên Di (THÂN)
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Thiên tài Thiên khốc
Dưỡng Thiên hư
Hoá khoa Tuế phá
  Bênh phù
  Hoá kỵ
  Âm Sát
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
63
Nô Bộc TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Tả phù Thiên thương
Thiên quan Kiếp sát
Nguyệt đức Tử phù
Văn tinh Đại hao
Trường sinh  
   
   
   
   
73

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Lê Thị Tuyết