Phụ Mẫu
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Tam thai Thiên hư
Thiên việt Tuế phá
Thiên Phúc Hoá kỵ
Thiên mã Lưu Thái Tuế
Tấu thư  
Trường sinh  
Đường phù  
   
   
   
15
Phúc Đức
(V) Cự môn
 
Tả phù Phi liêm
Thiên quý Mộc dục
Thai phụ  
Thiên quan  
Long Đức  
Hoá quyền  
   
   
   
   
25
Điền Trạch
(D) Thiên tướng
 
Hoa cái Thiên khốc
Hỷ thần Bạch hổ
  Quan đái
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
   
   
35
Quan Lộc
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Hữu bật Kiếp sát
Ân quang Bênh phù
Thiên đức  
Phúc đức  
Lâm quan  
Quốc ấn  
   
   
   
   
45
Mệnh (THÂN)
(H) Thái âm
 
Văn khúc Thiên la
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan  
Tướng quân  
Dưỡng  
Hoá khoa  
   
   
   
   
5
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Lê Thị Thoa

Giờ Tý ngày 12 tháng 3 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Thổ Ngũ Cục
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Nô Bộc
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Bát tọa Thiên thương
Địa giải Phá toái
Đế vượng Hỏa tinh
  Điếu khách
  Đẩu quân
  Đại hao
  Thiên Sát
   
   
   
55
Huynh Đệ
(B) Thiên phủ
 
Long trì Thiên riêu
Thiên khôi Quan phù
Thiên tài Tiểu hao
Thiên thọ Thai
Thiên y  
Văn tinh  
   
   
   
   
115
Thiên Di
(H) Thái dương
 
Văn xương Địa võng
Thiên hỷ Quả tú
Thiên trù Linh tinh
Thiên giải Trực phù
Quan sách Phục binh
  Suy
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
   
   
65
Phu
 
 
Phong cáo Cô thần
Thiếu âm Lưu hà
Thanh long Tuyệt
   
   
   
   
   
   
   
105
Tử Tức TUẦN+TRIỆT
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Lực sĩ Tang môn
Hoá lộc Kình dương
  Mộ
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
95
Tài Bạch TUẦN+TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Tử
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
   
85
Tật Ách
 
 
Phượng cát Thiên sứ
Giải thần Thiên hình
Lưu Thiên Mã Thái tuế
  Quan phủ
  Đà la
  Bệnh
  Địa kiếp
  Địa không
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
75

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Lê Thị Thoa