Tật Ách
(H) Thiên lương
 
Phượng cát Thiên sứ
Giải thần Thái tuế
Hoá khoa Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
  Địa kiếp
  Địa không
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Đà La
76
Tài Bạch
(M) Thất sát
 
Tả phù Lưu hà
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Thai
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
86
Tử Tức
 
 
Thiên việt Tang môn
Lực sĩ Kình dương
Dưỡng Lưu Tang Môn
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
96
Phu TRIỆT
(V) Liêm Trinh
 
Hữu bật Cô thần
Phong cáo  
Thiên trù  
Thiếu âm  
Thanh long  
Trường sinh  
   
   
   
106
Thiên Di
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Tam thai Thiên la
Văn xương Quả tú
Thiên hỷ Linh tinh
Quan sách Trực phù
  Phục binh
  Mộ
  Nguyệt Sát
   
   
66
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Lê Thị Thanh Loan

Giờ Ngọ ngày 23 tháng 3 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thủy Lục Cục
An sao lưu động cho năm 1989


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Huynh Đệ TRIỆT
 
 
Long trì Phá toái
Thiên quan Hỏa tinh
Văn tinh Quan phù
Địa giải Đẩu quân
  Tiểu hao
  Mộc dục
   
   
   
116
Nô Bộc
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Thiên tài Thiên thương
Thiên thọ Thiên riêu
Thiên y Điếu khách
  Đại hao
  Tử
  Thiên Sát
   
   
   
56
Mệnh (THÂN) TUẦN
(D) Phá Quân
 
Bát tọa Địa võng
Văn khúc Tử phù
Nguyệt đức Quan đái
Hồng loan Hoá kỵ
Thiên giải Âm Sát
Tướng quân  
   
   
   
6
Quan Lộc
(D) Tham lang
 
Thiên Phúc Kiếp sát
Thiên đức Bênh phù
Phúc đức Bệnh
Hoá quyền  
Quốc ấn  
   
   
   
   
46
Điền Trạch
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Ân quang Thiên khốc
Thiên quý Bạch hổ
Thiên khôi Suy
Hoa cái Lưu Bạch Hổ
Hỷ thần Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
36
Phúc Đức
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thai phụ Phi liêm
Long Đức  
Đế vượng  
Hoá lộc  
   
   
   
   
   
26
Phụ Mẫu TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Thiên mã Thiên hư
Tấu thư Thiên hình
Lâm quan Tuế phá
Đường phù Lưu Thiên Hư
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
   
16

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Lê Thị Thanh Loan