Phụ Mẫu
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Thiên thọ Điếu khách
Thiên mã Đẩu quân
Hoá lộc Quan phủ
  Đà la
  Bệnh
   
   
   
13
Phúc Đức
(M) Thái dương
 
Tam thai Lưu hà
Địa giải Hỏa tinh
Quan sách Trực phù
Lộc tồn Tử
Bác sĩ  
   
   
   
23
Điền Trạch
(D) Thiên phủ
 
Thiên việt Thái tuế
Hoa cái Kình dương
Thiên giải Mộ
Lực sĩ Lưu Đà La
   
   
   
   
33
Quan Lộc TRIỆT
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Bát tọa Cô thần
Hồng loan Thiên hình
Thiên trù Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Thanh long Tuyệt
Lưu Lộc Tồn Địa kiếp
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Hư
   
43
Mệnh
(H) Thiên đồng
 
Thiên đức Thiên la
Phúc đức Quả tú
  Phục binh
  Suy
  Âm Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
3
Mão Dần Sửu
  Lê Thị Ngọc Hà

Sinh lúc 18:00
Thứ Bảy ngày 2 tháng 2 năm 1980
Giờ Dậu ngày 16 tháng 12 năm Kỷ Mùi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Thiên hạ thủy
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 43 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Nô Bộc TRIỆT
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Thiên quan Thiên thương
Văn tinh Tang môn
Hoá quyền Tiểu hao
  Thai
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
53
Huynh Đệ
 
 
Tả phù Bạch hổ
Ân quang Đại hao
Thai phụ  
Phượng cát  
Giải thần  
Đế vượng  
   
   
113
Thiên Di (THÂN)
(H) Cự môn
 
Thiếu âm Địa võng
Tướng quân Nguyệt Sát
Dưỡng Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
   
63
Phu
 
 
Thiên Phúc Bênh phù
Thiên hỷ Địa không
Long Đức Lưu Thái Tuế
Lâm quan  
Quốc ấn  
   
   
   
103
Tử Tức TUẦN
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Văn khúc Thiên hư
Văn xương Phá toái
Thiên khôi Linh tinh
Hỷ thần Tuế phá
  Quan đái
  Hoá kỵ
   
   
93
Tài Bạch TUẦN
(V) Thiên lương
 
Nguyệt đức Thiên riêu
Đào hoa Tử phù
Thiên y Phi liêm
Hoá khoa Mộc dục
   
   
   
   
83
Tật Ách
(D) Thiên tướng
 
Hữu bật Thiên sứ
Thiên quý Thiên khốc
Phong cáo Quan phù
Long trì  
Thiên tài  
Tấu thư  
Trường sinh  
Đường phù  
73

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Lê Thị Ngọc Hà