Nô Bộc TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Thiên Phúc Thiên thương
Thiên mã Điếu khách
Địa giải Bênh phù
Trường sinh  
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
   
55
Thiên Di
(M) Thiên lương
 
Ân quang Trực phù
Thai phụ Đại hao
Thiên việt Mộc dục
Thiên trù Âm Sát
Thiên giải  
Quan sách  
   
65
Tật Ách
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thiên tài Thiên sứ
Thiên thọ Thiên hình
Hoa cái Thái tuế
  Phục binh
  Quan đái
  Lưu Thái Tuế
   
75
Tài Bạch
 
 
Thiên quý Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Lâm quan Quan phủ
  Đà la
  Lưu Đà La
   
85
Quan Lộc TRIỆT
(H) Cự môn
 
Văn khúc Thiên la
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Lưu hà
Hỷ thần  
Dưỡng  
Hoá lộc  
Hoá khoa  
45
Mão Dần Sửu
  Lê Thị Hồng Hạnh

Giờ Tý ngày 10 tháng 11 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Thổ Ngũ Cục
An sao lưu động cho năm 1991


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Tử Tức
 
 
Thiên quan Hỏa tinh
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Đẩu quân
Đế vượng Thiên Sát
Lưu Lộc Tồn Lưu Tang Môn
   
   
95
Điền Trạch
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Bát tọa Bạch hổ
Phượng cát Phi liêm
Giải thần Thai
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
35
Phu TUẦN
(H) Thiên đồng
 
Văn xương Địa võng
Thiếu âm Linh tinh
Lực sĩ Kình dương
  Suy
  Hoá kỵ
  Nguyệt Sát
  Lưu Kình Dương
105
Phúc Đức
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Tả phù Tuyệt
Phong cáo  
Thiên khôi  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Tấu thư  
Đường phù  
25
Phụ Mẫu
(B) Thiên phủ
 
Tướng quân Thiên hư
  Phá toái
  Tuế phá
  Mộ
  Lưu Thiên Hư
   
   
15
Mệnh (THÂN)
(H) Thái dương
 
Hữu bật Tử phù
Nguyệt đức Tiểu hao
Đào hoa Tử
Văn tinh  
Hoá quyền  
   
   
5
Huynh Đệ TUẦN
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Tam thai Thiên khốc
Long trì Thiên riêu
Thiên y Quan phù
Thanh long Bệnh
  Địa kiếp
  Địa không
  Lưu Thiên Khốc
115

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Lê Thị Hồng Hạnh