Huynh Đệ
(M) Thái dương
 
Tam thai Thái tuế
Phượng cát Quan phủ
Giải thần Đà la
Thiên trù  
Lâm quan  
   
   
   
112
Mệnh
(M) Phá Quân
 
Đào hoa Thiên không
Địa giải Địa kiếp
Thiêu dương Lưu Thái Tuế
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Đế vượng  
   
   
2
Phụ Mẫu
(D) Thiên cơ
 
Thiên giải Tang môn
Lực sĩ Kình dương
Hoá khoa Suy
   
   
   
   
   
12
Phúc Đức (THÂN)
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Thiếu âm Cô thần
Thanh long Thiên hình
Lưu Thiên Mã Lưu hà
  Bệnh
  Lưu Tang Môn
   
   
   
22
Phu
(M) Vũ khúc
 
Ân quang Thiên la
Thiên hỷ Quả tú
Quan sách Trực phù
  Phục binh
  Quan đái
  Địa không
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
102
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Lê Thị Hồng Hạnh

Giờ Mùi ngày 15 tháng 12 năm Đinh Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Sa trung thổ
Cục: Hỏa Nhị Cục
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Điền Trạch
(M) Thái âm
 
Bát tọa Phá toái
Phong cáo Quan phù
Long trì Tiểu hao
Thiên việt Tử
Văn tinh  
Hoá lộc  
   
   
32
Tử Tức TRIỆT
(D) Thiên đồng
 
Tả phù Linh tinh
Văn xương Điếu khách
Hoá quyền Đại hao
  Mộc dục
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
92
Quan Lộc
(V) Tham lang
 
Thiên quý Địa võng
Nguyệt đức Hỏa tinh
Hồng loan Tử phù
Tướng quân Mộ
   
   
   
   
42
Tài Bạch TRIỆT
(M) Thất sát
 
Thiên quan Kiếp sát
Thiên đức Bênh phù
Phúc đức Lưu Bạch Hổ
Trường sinh  
Quốc ấn  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
82
Tật Ách TUẦN
(D) Thiên lương
 
Thai phụ Thiên sứ
Thiên thọ Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Hỷ thần Đẩu quân
Dưỡng Lưu Đà La
   
   
   
72
Thiên Di TUẦN
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên y Thiên riêu
Long Đức Phi liêm
  Thai
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
62
Nô Bộc
(D) Cự môn
 
Hữu bật Thiên thương
Văn khúc Thiên hư
Thiên khôi Tuế phá
Thiên Phúc Tuyệt
Thiên tài Hoá kỵ
Thiên mã  
Tấu thư  
Đường phù  
52

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Lê Thị Hồng Hạnh