Thê
(H) Thiên lương
 
Thiên hỷ Cô thần
Thiên thọ Kiếp sát
Thiêu dương Lưu hà
Lộc tồn Thiên không
Bác sĩ Tuyệt
Lưu Lộc Tồn  
   
106
Huynh Đệ
(M) Thất sát
 
Tả phù Tang môn
Phượng cát Kình dương
Giải thần Thai
Thiên trù Thiên Sát
Lực sĩ Lưu Tang Môn
  Lưu Kình Dương
   
116
Mệnh
 
 
Thiên việt Nguyệt Sát
Thiếu âm  
Thanh long  
Dưỡng  
   
   
   
6
Phụ Mẫu
(V) Liêm Trinh
 
Hữu bật Quan phù
Long trì Tiểu hao
Văn tinh Địa kiếp
Trường sinh  
Hoá khoa  
   
   
16
Tử Tức
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Tam thai Thiên la
Thiên quý Thái tuế
Hoa cái Quan phủ
  Đà la
  Mộ
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Đà La
96
Hợi Sửu Dần
  Lê Quỳnh

Giờ Dậu ngày 23 tháng 3 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thủy Lục Cục
An sao lưu động cho năm 1988


http://www.lyhocdongphuong.org.vn
 
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Phúc Đức
 
 
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Mộc dục
Địa giải  
Tướng quân  
   
   
   
26
Tài Bạch
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Thai phụ Thiên riêu
Thiên quan Trực phù
Thiên Phúc Phục binh
Thiên y Tử
Quan sách Hoá kỵ
   
   
86
Điền Trạch TUẦN
(D) Phá Quân
 
Bát tọa Thiên hư
Ân quang Địa võng
Thiên giải Tuế phá
Tấu thư Quan đái
Đường phù Âm Sát
  Lưu Thiên Hư
   
36
Tật Ách
(D) Tham lang
 
Thiên mã Thiên sứ
Hoá lộc Thiên khốc
Lưu Thiên Mã Điếu khách
  Đại hao
  Bệnh
  Địa không
  Lưu Thiên Khốc
76
Thiên Di (THÂN) TRIỆT
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Văn khúc Quả tú
Văn xương Phá toái
Thiên khôi Linh tinh
Thiên đức Bênh phù
Phúc đức Suy
Hoá quyền  
Quốc ấn  
66
Nô Bộc TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Hỷ thần Thiên thương
Đế vượng Bạch hổ
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
56
Quan Lộc TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Phong cáo Thiên hình
Hồng loan Hỏa tinh
Thiên tài Đẩu quân
Long Đức Phi liêm
Lâm quan  
   
   
46

Lá số Tử vi của Lê Quỳnh