Phúc Đức
(H) Cự môn
 
Văn xương Linh tinh
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Đà La
   
26
Điền Trạch
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Bát tọa Lưu hà
Đào hoa Thiên không
Thiên thọ Thai
Thiêu dương Địa không
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
   
36
Quan Lộc
(D) Thiên lương
 
Phong cáo Thiên riêu
Thiên việt Tang môn
Thiên y Kình dương
Lực sĩ Lưu Tang Môn
Dưỡng Lưu Kình Dương
Hoá khoa  
   
   
46
Nô Bộc TRIỆT
(M) Thất sát
 
Tam thai Thiên thương
Thiên tài Cô thần
Thiên trù Hỏa tinh
Thiếu âm  
Thanh long  
Trường sinh  
   
   
56
Phụ Mẫu
(V) Tham lang
 
Hữu bật Thiên la
Thiên hỷ Quả tú
Quan sách Trực phù
Hoá quyền Đẩu quân
  Phục binh
  Mộ
  Địa kiếp
  Nguyệt Sát
16
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Lê Ngọc Thanh Thảo

Giờ Tị ngày 11 tháng 7 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thủy Lục Cục
An sao lưu động cho năm 1989


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Thiên Di TRIỆT
(H) Thiên đồng
 
Văn khúc Phá toái
Long trì Quan phù
Thiên quan Tiểu hao
Văn tinh Mộc dục
  Hoá kỵ
   
   
   
66
Mệnh
(H) Thái âm
 
  Thiên hình
  Điếu khách
  Đại hao
  Tử
  Thiên Sát
   
   
   
6
Tật Ách TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Tả phù Thiên sứ
Nguyệt đức Địa võng
Hồng loan Tử phù
Tướng quân Quan đái
Hoá lộc  
   
   
   
76
Huynh Đệ
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Ân quang Kiếp sát
Thiên Phúc Bênh phù
Thiên đức Bệnh
Thiên giải Âm Sát
Phúc đức  
Quốc ấn  
   
   
116
Phu (THÂN)
(D) Thiên cơ
 
Thiên khôi Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Địa giải Suy
Hỷ thần Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
106
Tử Tức
(M) Phá Quân
 
Thiên quý Phi liêm
Long Đức  
Đế vượng  
   
   
   
   
   
96
Tài Bạch TUẦN
(H) Thái dương
 
Thai phụ Thiên hư
Thiên mã Tuế phá
Tấu thư Lưu Thiên Hư
Lâm quan  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
   
   
86

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Lê Ngọc Thanh Thảo