Điền Trạch
(D) Thiên tướng
 
Ân quang Cô thần
Thiên hỷ Kiếp sát
Thiêu dương Lưu hà
Lộc tồn Linh tinh
Bác sĩ Thiên không
Lưu Thiên Mã Tuyệt
  Lưu Tang Môn
   
   
   
92
Quan Lộc
(M) Thiên lương
 
Phượng cát Tang môn
Giải thần Quan phủ
Thiên tài Kình dương
Thiên trù Mộ
  Địa kiếp
  Thiên Sát
   
   
   
   
82
Nô Bộc
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thiên việt Thiên thương
Thiếu âm Hỏa tinh
  Phục binh
  Tử
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
72
Thiên Di
 
 
Long trì Thiên riêu
Thiên thọ Quan phù
Thiên y Đại hao
Văn tinh Bệnh
  Lưu Đà La
   
   
   
   
   
62
Phúc Đức (THÂN)
(H) Cự môn
 
Hoa cái Thiên la
Lực sĩ Thiên hình
  Thái tuế
  Đẩu quân
  Đà la
  Thai
  Địa không
   
   
   
102
Dậu Thân Mùi Ngọ
  Lê Minh Phương

Sinh lúc 13:30
Thứ Bảy ngày 8 tháng 10 năm 1988
Giờ Mùi ngày 28 tháng 8 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Tật Ách
 
 
Thiên quý Thiên sứ
Phong cáo Tử phù
Nguyệt đức Bênh phù
Đào hoa Suy
Lưu Lộc Tồn Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
   
52
Phụ Mẫu
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Hữu bật Trực phù
Văn xương Lưu Thái Tuế
Thiên quan Lưu Thiên Khốc
Thiên Phúc  
Thiên giải  
Quan sách  
Thanh long  
Dưỡng  
Hoá lộc  
Hoá khoa  
112
Tài Bạch TUẦN
(H) Thiên đồng
 
Hỷ thần Thiên hư
Đế vượng Địa võng
Đường phù Tuế phá
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
   
42
Mệnh
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Tam thai Thiên khốc
Thiên mã Điếu khách
Địa giải Tiểu hao
Trường sinh Hoá kỵ
Hoá quyền  
   
   
   
   
   
2
Huynh Đệ TRIỆT
(B) Thiên phủ
 
Thai phụ Quả tú
Thiên khôi Phá toái
Thiên đức Mộc dục
Phúc đức  
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
   
   
   
12
Phu TRIỆT
(H) Thái dương
 
Bát tọa Bạch hổ
Tấu thư Quan đái
  Âm Sát
   
   
   
   
   
   
   
22
Tử Tức TUẦN
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Tả phù Phi liêm
Văn khúc Lưu Bạch Hổ
Hồng loan  
Long Đức  
Lâm quan  
   
   
   
   
   
32

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Lê Minh Phương