Phu
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Thiên hỷ Cô thần
Thiêu dương Kiếp sát
Lộc tồn Lưu hà
Bác sĩ Thiên không
Lâm quan  
   
   
   
26
Huynh Đệ
 
 
Bát tọa Tang môn
Văn khúc Quan phủ
Phượng cát Kình dương
Giải thần Quan đái
Thiên trù Thiên Sát
  Lưu Thái Tuế
   
   
16
Mệnh
 
 
Thiên việt Phục binh
Thiếu âm Mộc dục
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
6
Phụ Mẫu
 
 
Tam thai Thiên riêu
Văn xương Quan phù
Thai phụ Đại hao
Long trì Lưu Tang Môn
Thiên y  
Văn tinh  
Trường sinh  
Lưu Thiên Mã  
116
Tử Tức
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Ân quang Thiên la
Phong cáo Thiên hình
Hoa cái Thái tuế
Lực sĩ Đà la
Đế vượng Hoá kỵ
   
   
   
36
Dậu Thân Mùi Ngọ
  Lê Hoa Hằng Tâm

Sinh lúc 04:00
Thứ Ba ngày 20 tháng 9 năm 1988
Giờ Dần ngày 10 tháng 8 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Phúc Đức
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Bênh phù
Dưỡng Địa không
   
   
   
   
   
106
Tài Bạch
(H) Thiên tướng
 
Hữu bật Trực phù
Thiên quan Suy
Thiên Phúc Lưu Kình Dương
Thiên thọ  
Thiên giải  
Quan sách  
Thanh long  
Hoá khoa  
46
Điền Trạch TUẦN
 
 
Thiên quý Thiên hư
Hỷ thần Địa võng
Đường phù Tuế phá
  Thai
   
   
   
   
96
Tật Ách
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Thiên mã Thiên sứ
Địa giải Thiên khốc
Lưu Lộc Tồn Điếu khách
  Tiểu hao
  Bệnh
  Lưu Bạch Hổ
   
   
56
Thiên Di TRIỆT
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thiên khôi Quả tú
Thiên đức Phá toái
Phúc đức Tử
Tướng quân Địa kiếp
Hoá lộc Lưu Đà La
Quốc ấn  
   
   
66
Nô Bộc TRIỆT
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Tấu thư Thiên thương
Hoá quyền Linh tinh
  Hỏa tinh
  Bạch hổ
  Mộ
  Âm Sát
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
76
Quan Lộc (THÂN) TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Tả phù Đẩu quân
Hồng loan Phi liêm
Thiên tài Tuyệt
Long Đức  
   
   
   
   
86

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Lê Hoa Hằng Tâm